Kiến thức

Đại số 10/Chương I/§3. Các phép toán tập hợp – VLOS

Bulbgraph.png
Chủ đề nóng:

Phương pháp kỷ luật tích cực

Cổ học tinh hoa

Những thói hư tật xấu của người Việt

Công lý: Việc đúng nên làm

Giáo án Điện tử

Sách giáo khoa

Học tiếng Anh

Bài giảng trực tuyến

Món ăn bài thuốc

Chăm sóc bà bầu

Môi trường

Tiết kiệm điện

Nhi khoa

Ung thư

Tác hại của thuốc lá

Các kỹ thuật dạy học tích cực

Dạy học phát triển năng lực

Đại số 10/Chương I/§3. Các phép toán tập hợp

Từ VLOS
<

Đại số 10

Bước tới:

chuyển hướng

,

tìm kiếm

Chia sẻ lên facebook

Chia sẻ lên twitter

In trang này

  • 1 Lí thuyết

    • 1.1 Giao của hai tập hợp

    • 1.2 Hợp của hai tập hợp

    • 1.3 Hiệu và phần bù của hai tập hợp

  • 2 BÀI TẬP

  • 3 Liên kết ngoài

Xem thêm: Giải mã các ký hiệu trên bình chữa cháy? cách nhận biết ra sao?

Lí thuyết[

sửa

]

Giao của hai tập hợp[

sửa

]

Hoạt động 1
Cho

A = {nin {mathbb {N}}|n là ước của 12},
B ={nin {mathbb {N}}|n là ước của 18},

a) Liệt kê các phần tử của A và của B.

b) Liệt kê các phần tử của tập hợp C là ước chung của 12 và 18.

 

Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B được gọi là giao của AB.
 

Kí hiệu C = A cap B

Hình 5

Từ định nghĩa ta có:

  • A cap B = {x|xin Axin B}
  • xin Acap BLeftrightarrow {begin{cases}xin A\xin B.end{cases}}
(đọc là x thuộc A giao B khi và chỉ khi x thuộc A thuộc B.)
  • A cap A = A, A cap varnothing = varnothing .

VÍ DỤ 1
Cho các tập hợp

A = {1, 3, 5}, B = {3, 5, 7, 9}
C = {2, 4, 6, 8}

Hãy xác định các tập hợp: A cap BA cap C

Giải

A cap B = {3, 5}
A cap C = varnothing
 

Hợp của hai tập hợp[

sửa

]

Hoạt động 2
Giả sử A, B lần lượt là tập hợp các học sinh giỏi Toán, giỏi Văn của lớp 10E. Biết

A = {Minh, Lan, Hồng, Nguyệt}
B = {Cường, Lan, Dũng, Hồng, Tuyết, Lê}

(Các học sinh trong lớp không trùng tên nhau)

Gọi C là tập hợp đội tuyển thi học sinh giỏi của lớp gồm các bạn giỏi Toán hoặc giỏi Văn. Hãy xác định tập hợp C.

 

Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B được gọi là hợp của AB.
 

Hình 6

Kí hiệu C = A cup B

Từ định nghĩa ta có:

  • A cup B = {x|xin A hoặc xin B}
  • xin Acup BLeftrightarrow {Bigg [}_{{xin B}}^{{xin A}}
(đọc là x thuộc A hợp B khi và chỉ khi x thuộc A hoặc thuộc B.)
  • A cup A = A, A cup varnothing = A

VÍ DỤ 2
Cho các tập hợp

A = {1, 3, 5}, B = {3, 5, 7, 9}
C = {2, 4, 6, 8}

Hãy xác định các tập hợp: A cup BA cup C

Giải

A cup B = {1, 3, 5, 7. 9}
A cup C = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 8}
 

Hiệu và phần bù của hai tập hợp[

sửa

]

Hoạt động 3
Giả sử tập hợp A các học sinh giỏi của lớp 10E là

A = {An, Minh, Bảo, Cường, Vinh, Hoa, Lan, Tuệ, Quý}

Tập hợp B gồm các học sinh của tổ 1 lớp 10E là

B = {An, Hùng, Tuấn, Vinh, Lê, Tâm, Tuệ, Quý}

Xác định tập hợp C các học sinh giỏi của lớp 10E không thuộc tổ 1.

 

Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc Bhiệu của AB.
 

Hình 7

Kí hiệu C = A B

Từ định nghĩa ta có:

  • A B = {x|xin Axnotin B}
  • xin Asetminus BLeftrightarrow {begin{cases}xin A\xnotin B.end{cases}}

Trường hợp đặc biệt

Khi B subset A thì A B gọi là phần bù của B trong A
 

Kí hiệu CAB

VÍ DỤ 3

Hình 8

Cho các tập hợp

A = {1, 2, 3}; B = {1, 2, 3, 4, 5}

Hãy xác định các tập hợp sau: A B; B ACBA

Giải

A B = varnothing
B A = {4, 5}
CBA = {4, 5}
 

Xem thêm: Dạng 8: Ứng dụng định lý Vi-et xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai-7scv: Học các môn từ lớp 1 đến lớp 12

BÀI TẬP[

sửa

]

1. Cho

{mathbb {A}} là tập hợp các chữ cái (không dấu) trong câu: “CO CHI THI NEN”
{mathbb {B}} là tập hợp các chữ cái (không dấu) trong câu: “CO CONG MAI SAT CO NGAY NEN KIM”.

Hãy xác định các tập hợp sau: {mathbb {A}}cap {mathbb {B}},{mathbb {A}}cup {mathbb {B}},{mathbb {A}}setminus {mathbb {B}},{mathbb {B}}setminus {mathbb {A}}

2. Vẽ lại và gạch chéo các tập hợp Acap B,Acup B,Asetminus B (Hình 9) trong các trường hợp sau:

Hình 9

3. Trong số 45 học sinh của lớp 10A có 15 bạn được xếp loại học lực giỏi, 20 bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi

a) Lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt?

b) Lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp loại học lực giỏi và chưa có hạnh kiểm tốt?

4. Bài tập nhóm

Học sinh 1: Cho một tập hợp A bất kì.

Học sinh 2: Xác định các tập Acap A,Acup A,Acap varnothing ,Acup varnothing ,C_{A}A,C_{A}varnothing .

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế-Đại học Quốc gia Hà Nội

Liên kết ngoài[

sửa

]

  • Bài giảng về Lý thuyết tập hợp ở Trường Đại học Cần Thơ

  • Tập hợp trên Wikipedia

  • Cơ bản về lý thuyết tập hợp

  • Tập hợp trên MathWorld

  • Notes on set theory


<<< Đại số 10

Liên kết đến đây

  • Đại số 10

  • Thành viên:Nguyenthephuc/Note: Đang viết

  • Đại số 10/Chương I/§4. Các tập hợp số

  • Phân phối chương trình môn Toán lớp 10, Trung học phổ thông, Năm học 2006 – 2007

Lấy từ “

https://tusach.thuvienkhoahoc.com/index.php?title=Đại_số_10/Chương_I/§3._Các_phép_toán_tập_hợp&oldid=44162

Chia sẻ lên facebook

Chia sẻ lên twitter

In trang này

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button