Kiến thức

đẳng áp – Wiktionary tiếng Việt

đẳng áp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới điều hướng

Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[

sửa

]

Bạn đang xem: đẳng áp – Wiktionary tiếng Việt

Từ nguyên[

sửa

]

  1. Đẳng:

    bằng nhau

    ; áp: ép

Cách phát âm[

sửa

]

IPA

theo giọng

Hà Nội

Huế

Sài Gòn

ɗa̰ŋ˧˩˧ aːp˧˥ ɗaŋ˧˩˨ a̰ːp˩˧ ɗaŋ˨˩˦ aːp˧˥

Vinh

Thanh Chương

Hà Tĩnh

ɗaŋ˧˩ aːp˩˩ ɗa̰ʔŋ˧˩ a̰ːp˩˧

Tính từ[

sửa

]

đẳng áp

  1. (Vật lý học) (xem

    từ nguyên

    1)

    áp

    suất

    bằng nhau

    .

    Quá trình đẳng áp.

Dịch[

sửa

]

Tham khảo[

sửa

]

  • Hồ Ngọc Đức,

    Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí

    (

    chi tiết

    )

Lấy từ “

https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đẳng_áp&oldid=1950769

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button