Kiến thức

đồng – Wiktionary tiếng Việt

đồng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới điều hướng

Bước tới tìm kiếm

Tra từ bắt đầu bởi

đồng

Tiếng Việt[

sửa

]

Wikipedia-logo.png

Wikipedia

có bài viết về:

đồng

Bạn đang xem: đồng – Wiktionary tiếng Việt

Cách phát âm[

sửa

]

IPA

theo giọng

Hà Nội

Huế

Sài Gòn

ɗə̤wŋ˨˩ ɗəwŋ˧˧ ɗəwŋ˨˩

Vinh

Thanh Chương

Hà Tĩnh

ɗəwŋ˧˧

Xem thêm: Mọi ngưởi cho em hỏi Ý nghĩa của đạo hàm trong toán ?

Phiên âm Hán–Việt

[

sửa

]

Chữ Nôm[

sửa

]

(

trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm

)

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mở TP HCM năm 2021

Danh từ[

sửa

]

đồng

  1. Nguyên tố

    hóa học

    nhóm

    I

    hệ thống

    tuần hoàn

    Men-đê-lê-ép

    ,

    số

    thứ tự

    nguyên tử

    29,

    khối lượng

    nguyên tử 63, 546, một trong

    bảy

    kim loại

    tiền sử

    ” được

    biết

    từ

    thời

    thượng cổ

    , có trong hơn 170

    khoáng vật

    , là

    kim loại

    dễ

    dát

    ,

    màu

    đỏ

    ,

    đặc biệt

    quan trọng

    đối với

    ngành

    kĩ thuật

    điện

    ;

    kí hiệu

    Cu

    .

  2. Đơn vị

    tiền tệ

    nói chung

    .

    đồng rúp
    đồng đô la
  3. Từng

    đơn vị

    tiền tệ

    riêng lẻ

    ,

    hình tròn

    bằng

    kim loại

    .

    đồng bạc trắng
  4. Đơn vị

    tiền tệ

    của

    Nhà nước

    Việt Nam

    .

    mười nghìn đồng
  5. Tiền bạc

    nói chung

    .

    đồng lương
    đồng ra đồng vào (

    tục ngữ

    ).

  6. Đồng

    cân

    , nói tắt.

    đeo chiếc nhẫn một đồng
  7. Khoảng

    đất

    rộng

    để

    cày cấy

    ,

    trồng trọt

    .

    đồng lúa ra
    đồng làm ruộng
  8. Người

    được

    thần linh

    hay người

    chết

    nhập

    vào và có

    khả năng

    nói

    ra được những

    điều

    bí ẩn

    , theo

    mê tín

    .

    ngồi đồng
    lên đồng

Đồng nghĩa[

sửa

]

đơn vị tiền tệ nói chung
  • tiền

Dịch[

sửa

]

nguyên tố hóa học
  • Tiếng Anh

    :

    money

  • Tiếng Hà Lan

    :

    geld

    gt

  • Tiếng Nga

    :

    деньги

    số nhiều (dén’gi)

  • Tiếng Pháp

    :

    argent

  • Tiếng Tây Ban Nha

    :

    oro

đơn vị tiền tệ của Nhà nước Việt Nam
  • Tiếng Anh

    :

    dong

  • Tiếng Hà Lan

    :

    dong

  • Tiếng Nga

    :

    донг

  • Tiếng Nhật

    :

    ドン

  • Tiếng Pháp

    :

    dong

    ,

    dong vietnamien

khoảng đất rộng
  • Tiếng Anh

    :

    field

  • Tiếng Hà Lan

    :

    veld

    gt

  • Tiếng Nga

    :

    поле

    gt (póle)

  • Tiếng Pháp

    :

    champ

  • Tiếng Tây Ban Nha

    :

    campo

Từ ghép[

sửa

]

  • đồng âm

    : Có cách phát âm như nhau nhưng khác nghĩa (ngôn ngữ học). Ví dụ đồng có thể là nguyên tố đồng hay đơn vị tiền tệ như đã đề cập trên đây hay ba có thể là số ba (3) hay trong cách phát âm của người miền Nam là bố, (cha, thầy) của một ai đó.

  • đồng bằng

    : Vùng đất rộng lớn có cao độ thấp (thường dưới 200

    m

    so với mực nước biển) và tương đối bằng phẳng.

  • đồng bào

    : Những người có chung nguồn gốc tổ tiên hay quốc tịch.

  • đồng bộ

    ,

    đồng bộ hóa

    : việc làm cho các thành phần, yếu tố có thể lắp ghép với nhau một cách tương đối hoàn hảo.

  • đồng chí

    : Những người cùng chung một mục đích (không xấu), lý tưởng. Xem

    đồng phạm

    .

  • đồng cỏ

    : Là khu vực tương đối bằng phẳng có

    cỏ

    mọc tự nhiên hay được trồng để nuôi gia súc (trâu, bò, ngựa, cừu v.v).

  • dãy đồng đẳng

    : Những chất hữu cơ có chung tính chất hóa học nhưng khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 (hóa học). Ví dụ CH3-OH và CH3-CH2-OH.

  • Mạng máy tính

    đồng đẳng

  • đồng đội

    ,

    đồng ngũ

    : Những người cùng một đơn vị trong quân đội.

  • đồng hao

    : Anh em rể (tức những người lấy các chị, em gái ruột của một gia đình nào đó).

  • đồng Hới

    : Danh từ riêng chỉ tỉnh lỵ của tỉnh

    Quảng Bình

    ở Việt Nam. Có thể có các địa danh khác trùng tên.

  • đồng hương

    : Những người có chung quê hương.

  • đồng lõa

    : Hành vi cùng tham gia vào hành động mờ ám, phi pháp hoặc sự bao che cho các hành vi đó.

  • đồng minh

    : chỉ các quốc gia hay nhóm người có chung lợi ích.

  • đồng Minh

    : là phe bao gồm các nước như

    Mỹ

    ,

    Anh

    ,

    Pháp

    ,

    Nga

    v.v trong

    Đệ nhị thế chiến

    .

  • đồng môn

    : Những người cùng học một trường hoặc một thầy, cô giáo.

  • đồng nghĩa

    : Có cùng ý nghĩa như nhau, nhưng khác cách viết và phát âm (ngôn ngữ học). Ví dụ

    hổ

    ,

    cọp

    ,

    hùm

    hay

    ông ba mươi

    là những từ đồng nghĩa.

  • đồng nghiệp

    : Những người có cùng một nghề nghiệp hoặc cùng làm một chỗ với nhau.

  • đồng phạm

    : Những người cùng nhau làm một việc mờ ám, phi pháp.

  • đồng phân

    : Những chất hữu cơ có cùng thành phần và công thức nhưng tương đối khác nhau về tính chất hóa học (hóa học). Ví dụ cùng công thức C4H10 nhưng có thể là CH3-CH2-CH2-CH3, nhưng cũng có thể là (CH3)3 CH.

  • đồng ruộng

    ,

    ruộng đồng

    ,

    cánh đồng

    : Là một khoảng đất rộng để gieo trồng ngũ cốc.

  • đồng tác giả

    : Những người cùng chung nhau tạo ra một tác phẩm (văn chương, phim ảnh, nghệ thuật v.v) nào đó.

  • đồng thời

    : Các sự kiện diễn ra cùng một thời điểm.

  • đồng tình

    : Như

    đồng ý

    , tuy nhiên nghĩa hạn hẹp hơn.

  • đồng tử

    : Là một bộ phận trong

    mắt

    .

  • đồng vị

    : Là các nguyên tử có cùng số lượng

    prôton

    , nhưng khác nhau về số lượng

    nơtron

    (hóa học).

  • đồng vị ngữ

    : Phần thêm của

    vị ngữ

    (ngôn ngữ học).

  • đồng ý

    : Có chung quan điểm trong đối thoại hay công việc nào đó.

Xem thêm: Công thức tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng trong không gian-ToanHoc.org

Tính từ[

sửa

]

đồng

  1. Cùng

    như nhau, không có gì

    khác

    nhau.

    Vải đồng màụ

Tham khảo[

sửa

]

  • Hồ Ngọc Đức,

    Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí

    (

    chi tiết

    )

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm

    WinVNKey

    , đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (

    chi tiết

    )

Lấy từ “

https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đồng&oldid=1950877

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button