Kiến thức

Danh sách ankan – Wikipedia tiếng Việt

Bạn đang xem: Danh sách ankan – Wikipedia tiếng Việt

Danh sách ankan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng

Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các

ankan

và tên thông thường của chúng, sắp xếp theo số

nguyên tử

cacbon

.[ mạch thẳng].

Số lượng nguyên tử C Công thức Tên gọi Từ đồng nghĩa
1 CH4

Metan

khí đầm lầy; metyl hydrua; khí tự nhiên
2 C2H6

Etan

Đimetyl; etyl hydrua; metyl metan
3 C3H8

Propan

Đimetyl metan; propyl hydrua
4 C4H10 n

Butan

butyl hydrua; metylethyl methane
5 C5H12 n

Pentan

Skellysolve A
6 C6H14 n

Hexan

Skellysolve B
7 C7H16 n

Heptan

Skellysolve C
8 C8H18 n

Octan

9 C9H20 n

Nonan

Shellsol 140
10 C10H22 n

Decan

11 C11H24 n

Undecan

12 C12H26 n

Dodecan

adakane 12; bihexyl; dihexyl; duodecane
13 C13H28 n

Tridecan

14 C14H30 n-Tetradecan
15 C15H32 n-Pentadecan
16 C16H34 n

Hexadecan

cetane
17 C17H36 n-Heptadecan
18 C18H38 n-Octadecan
19 C19H40 n-Nonadecan
20 C20H42 n

Eicosan

didecyl
21 C21H44 n-Heneicosan
22 C22H46 n-Docosan
23 C23H48 n-Tricosan
24 C24H50 n

Tetracosan

tetrakosane
25 C25H52 n-Pentacosan
26 C26H54 n-Hexacosan cerane; hexeikosane
27 C27H56 n-Heptacosan
28 C28H58 n-Octacosan
29 C29H60 n

Nonacosan

30 C30H62 n-Triacontan
31 C31H64 n

Hentriacontan

untriacontane
32 C32H66 n-Dotriacontan dicetyl
33 C33H68 n-Tritriacontan
34 C34H70 n-Tetratriacontan
35 C35H72 n-Pentatriacontane
36 C36H74 n-Hexatriacontane
37 C37H76 n-Heptatriacontane
38 C38H78 n-Octatriacontane
39 C39H80 n-Nonatriacontane
40 C40H82 n-Tetracontane
41 C41H84 n

Hentetracontane

42 C42H86 n

Dotetracontane

43 C43H88 n

Tritetracontane

44 C44H90 n

Tetratetracontane

45 C45H92 n

Pentatetracontane

46 C46H94 n

Hexatetracontane

47 C47H96 n

Heptatetracontane

48 C48H98 n

Octatetracontane

49 C49H100 n

Nonatetracontane

50 C50H102 n

Pentacontane

51 C51H104 n

Henpentacontane

52 C52H106 n

Dopentacontane

53 C53H108 n

Tripentacontane

54 C54H110 n

Tetrapentacontane

55 C55H112 n

Pentapentacontane

56 C56H114 n

Hexapentacontane

57 C57H116 n

Heptapentacontane

58 C58H118 n

Octapentacontane

59 C59H120 n

Nonapentacontane

60 C60H122 n

Hexacontane

61 C61H124 n

Henhexacontane

62 C62H126 n

Dohexacontane

63 C63H128 n

Trihexacontane

64 C64H130 n

Tetrahexacontane

65 C65H132 n

Pentahexacontane

66 C66H134 n

Hexahexacontane

67 C67H136 n

Heptahexacontane

68 C68H138 n

Octahexacontane

69 C69H140 n

Nonahexacontane

70 C70H142 n

Heptacontane

71 C71H144 n

Henheptacontane

72 C72H146 n

Doheptacontane

73 C73H148 n

Triheptacontane

74 C74H150 n

Tetraheptacontane

75 C75H152 n

Pentaheptacontane

76 C76H154 n

Hexaheptacontane

77 C77H156 n

Heptaheptacontane

78 C78H158 n

Octaheptacontane

79 C79H160 n

Nonaheptacontane

80 C80H162 n

Octacontane

81 C81H164 n

Henoctacontane

82 C82H166 n

Dooctacontane

83 C83H168 n

Trioctacontane

84 C84H170 n

Tetraoctacontane

85 C85H172 n

Pentaoctacontane

86 C86H174 n

Hexaoctacontane

87 C87H176 n

Heptaoctacontane

88 C88H178 n

Octaoctacontane

89 C89H180 n

Nonaoctacontane

90 C90H182 n

Nonacontane

91 C91H184 n

Hennonacontane

92 C92H186 n

Dononacontane

93 C93H188 n

Trinonacontane

94 C94H190 n

Tetranonacontane

95 C95H192 n

Pentanonacontane

96 C96H194 n

Hexanonacontane

97 C97H196 n

Heptanonacontane

98 C98H198 n

Octanonacontane

99 C99H200 n

Nonanonacontane

100 C100H202 n

Hectane

Tham khảo[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

Lấy từ “

https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_ankan&oldid=64599189

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button