Kiến thức

Danh sách trường đại học, học viện và cao đẳng tại Hà Nội – Wikipedia tiếng Việt

Danh sách trường đại học, học viện và cao đẳng tại Hà Nội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng

Bước tới tìm kiếm

Trường đại học

,

học viện

và viện hàn lâm là các cơ sở

giáo dục bậc cao

đào tạo các bậc đại học và sau đại học, mang tính mở. Thành tích trong đào tạo, nghiên cứu khoa học, danh giá với nhà tuyển dụng, phạm vi ảnh hưởng của trường và thành tích cựu sinh viên tạo nên uy tín học thuật của một trường đại học. Theo chiều dài lịch sử, trường đại học đầu tiên tại Việt Nam được thành lập từ năm 1076, dạy

Nho giáo

. Tiếp nối theo đó, đại học theo thiết chế hiện đại đầu tiên của Việt Nam cũng như 5 nước

Bán đảo Đông Dương

được thành lập từ năm 1907 mang tên

Viện Đại học Đông Dương

(

Đại học Quốc gia Hà Nội

ngày nay).

[1]

Theo quy hoạch, các cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam gồm các Hệ thống trường đại học tập hợp nhiều trường đại học thành viên cùng với các trường đại học chuyên ngành, đa ngành và học viện, với Hà Nội là đầu tàu về giáo dục.

[2]

Việt Nam không xét ưu tiên phát triển giáo dục dựa trên quy mô đào tạo hoặc yếu tố địa điểm vì vậy nhiều đại học chuyên ngành và đại học đa ngành quy mô nhỏ được tín nhiệm học thuật cao tại Việt Nam.

Đối với các trường đại học công lập có hai cơ chế hoạt động chính đó là nhà nước kiểm soát và tự chủ. Với cơ chế tự chủ các trường đại học sẽ được quyền quyết định về vấn đề nhân sự, chương trình đào tạo, hoạt động nghiên cứu khoa học và thu chi tài chính vì vậy nhà nước giảm ngân sách cấp cho nhóm trường này.

[3]

[4]

Tuy vậy theo báo cáo tổng kết 5 năm thực hiện Nghị quyết 29 Trung ương Đảng của

Bộ Giáo dục và Đào tạo

cho biết, tổng quyết toán chi ngân sách cho hệ thống giáo dục công lập cho năm gần nhất đã là 248 nghìn tỉ đồng.

[5]

[6]

Đối với đại học tư thục, từ năm 1988 Đảng và Nhà nước đã có chủ trương xã hội hóa giáo dục, cấp phép cho đại học tư thục được hoạt động. Đại học tư thục là một doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giáo dục được kiểm soát và quản lý bởi một cá nhân hoặc một tổ chức trong hoặc ngoài nước. Hội đồng quản trị của trường có quyền tự quyết về hoạt động kinh doanh của mình.

[7]

Nhưng tự do trong kinh doanh giáo dục để lại bất cập về chất lượng, dựa trên kết quả đào tạo thực tiễn,

[8]

kể từ ngày 17/04/2009 theo quyết định số 61/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

[9]

Bộ Giáo dục và Đào tạo

đã áp chế quy định ngừng cấp phép đào tạo nhóm ngành giáo dục, luật, chính trị, báo chí, công an, quân đội cho các trường đại học tư thục.

[10]

Học viện hay viện hàn lâm là mô hình giáo dục được phát triển từ đại học, ra đời sau này. So với đại học, học viện và viện hàn lâm đào tạo mang tính chất hàn lâm hơn, thiên hướng nghiên cứu. Viện hàn lâm là cơ sở giáo dục bậc cao cấp cao nhất, thành viên của viện hàn lâm thường bao gồm những cá nhân xuất chúng trong những lĩnh vực có liên quan, những người được các thành viên khác bầu chọn, hoặc được chính phủ bổ nhiệm, chỉ đào tạo bậc sau đại học. Giá trị văn bằng được cấp bởi đại học và học viện là tương đương nhau.

Theo quy định về thời gian đào tạo ở bậc đại học của

Bộ Giáo dục và Đào tạo

, thời gian đào tạo đã bao gồm thời gian thực tập là 04 năm, 05 năm, 07 năm tương ứng với văn bằng cử nhân, kỹ sư, bác sĩ. Thời gian đào tạo thạc sĩ là 02 năm và tiến sĩ từ 03 đến 04 năm thể theo chuyên ngành đào tạo.

Danh sách các trường đại học công lập[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

Các trường đại học thuộc

Đại học Quốc gia Hà Nội

[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

STT Tên trường đại học Tên viết tắt Mã Trường Nhóm ngành đào tạo Thành lập Địa chỉ
1

Trường Đại học Công nghệ

UET QHI

Công nghệ

[11]

2004

Quận Cầu Giấy

[7]

2

Trường Đại học Giáo dục

UEd QHS

Giáo dục

2009

Quận Cầu Giấy

3

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

HUS QHT

Khoa học tự nhiên

[12]

1993

Quận Thanh Xuân

[13]

4

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

USSH QHX

Khoa học xã hội

[14]

1993

[14]

Quận Thanh Xuân

[15]

5

Trường Đại học Kinh tế

UEB QHE

Kinh tế

,

kinh doanh

[16]

2007

[16]

Quận Cầu Giấy

[16]

6

Trường Đại học Ngoại ngữ

ULIS QHF

Ngoại ngữ

1993

Quận Cầu Giấy

7

Trường Đại học Y Dược

UMP QHY

Y khoa

2020

Quận Cầu Giấy

8

Trường Đại học Việt – Nhật

VJU QHJ Đa ngành,

Khoa học

, Quản trị, Môi trường

2014

Quận Nam Từ Liêm

Các trường đại học trực thuộc các

cơ quan lãnh đạo

Nhà nước

[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

STT Tên trường đại học Tên viết tắt Mã Trường Nhóm ngành đào tạo Thành lập Địa chỉ Đơn vị chủ quản, trực thuộc
1

Đại học Bách khoa

HUST BKA Đa ngành

Kỹ thuật

1956

Quận Hai Bà Trưng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2

Đại học Công đoàn

TUU LDA Đa ngành,

quản trị

kinh tế

dịch vụ

15/5

/

1946

Quận Đống Đa

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

3

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

UTT GTA Đa ngành, kỹ thuật công nghệ, kinh tế, vận tải

15/11/1945

Quận Thanh Xuân

Bộ Giao thông Vận tải

4

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

HUNRE DMT Đa ngành, môi trường, kinh tế, kỹ thuật

1955

Quận Bắc Từ Liêm

Bộ Tài nguyên và Môi trường

5

Đại học Công nghiệp Hà Nội

HaUI DCN Đa ngành

10/8/1898

[17]

Quận Bắc Từ Liêm

[18]

Bộ Công Thương

6

Đại học Công nghiệp Việt-Hung

VIU VHD

Kỹ thuật

công nghiệp

25/11/1977

Thị xã Sơn Tây

Bộ Công Thương

7

Đại học Dược Hà Nội

HUP NHF

Dược

[19]

1902

[19]

Quận Hoàn Kiếm

[19]

Bộ Y tế

8

Đại học Điện lực

EPU DDL Đa ngành

[20]

10/8/1898

[21]

Quận Bắc Từ Liêm

Bộ Công Thương

9

Đại học Giao thông Vận tải

UTC GHA Đa ngành

15/11/1945

[22]

Quận Đống Đa

[23]

Bộ Giáo dục và Đào tạo

10

Đại học Hà Nội

HANU NHF Đa ngành

[24]

1959

[25]

Quận Thanh Xuân

[26]

Bộ Giáo dục và Đào tạo

11

Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

USTH KCN

Khoa học

,

công nghệ

2009

Quận Cầu Giấy

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

12

Đại học Kiểm sát Hà Nội

TKS DKS

Luật

[27]

1970

[28]

Quận Hà Đông

[28]

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

13

Đại học Kiến trúc Hà Nội

HAU KTA

Kiến trúc

[29]

17/9/1969

[29]

Quận Thanh Xuân

[29]

Bộ Xây dựng

14

Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp

UNETI DKK

Kinh tế

Kỹ thuật

[30]

1956

[31]

Quận Hai Bà Trưng

Bộ Công thương

15

Đại học Kinh tế Quốc dân

NEU KHA

Kinh tế

25/1/1956

[32]

Quận Hai Bà Trưng

[32]

Bộ Giáo dục và Đào tạo

16

Đại học Lao động – Xã hội

ULSA DLX

Kinh tế

,

lao động

,

xã hội

2005

Quận Cầu Giấy

[33]

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

17

Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

VNUF LNH

Đa ngành

[34]

1964

[35]

Huyện Chương Mỹ

[35]

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

18

Đại học Luật Hà Nội

HLU LPH

Pháp luật

1979

[36]

Quận Đống Đa

[36]

Bộ Tư Pháp

19

Đại học Mỏ – Địa chất

HUMG MDA

Đa ngành

[37]

1966

[38]

Quận

Bắc Từ Liêm

[39]

Bộ Giáo dục và Đào tạo

20

Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

MTC

Mỹ thuật

Quận Đống Đa

Bộ Giáo dục và Đào tạo

21

Đại học Mỹ thuật Việt Nam

MTH

Mỹ thuật

27/10/1924

Quận Hai Bà Trưng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

22

Đại học Ngoại thương

FTU NTH

Kinh tế

,

thương mại

15/10

/

1960

Quận Đống Đa

Bộ Giáo dục và Đào tạo

23

Đại học Nội vụ Hà Nội

HUHA DNV

Nội vụ

2011

Quận Tây Hồ

Bộ Nội vụ

24

Đại học Sân khấu và Điện ảnh Hà Nội

SKDA SKD

Nghệ thuật

17/12/1980 Quận Cầu Giấy

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

25

Đại học Sư phạm Hà Nội

HNUE SPH

Sư phạm

11/10/1951 Quận Cầu Giấy

Bộ Giáo dục và Đào tạo

26

Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

NUAE GNT

Nghệ thuật

1970

Quận Thanh Xuân

Bộ Giáo dục và Đào tạo

27

Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

HUPES TDH

Thể dục

thể thao

8/1961

Huyện Chương Mỹ

Bộ Giáo dục và Đào tạo

28

Đại học Thủy lợi

TLU TLA Đa ngành

1959

Quận Đống Đa

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

29

Đại học Thương mại

TMU TMA

Thương mại

1960 Quận Cầu Giấy

Bộ Giáo dục và Đào tạo

30

Đại học Văn hóa Hà Nội

HUC VHH

Văn hóa

26/3/1959 Quận Đống Đa

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

31

Đại học Xây dựng

NUCE XDA

Xây dựng

1966

Quận Hai Bà Trưng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

32

Đại học Y Hà Nội

HMU YHB

Y khoa

1902

Quận Đống Đa

Bộ Y tế

33

Đại học Y tế Công cộng

HUPH YTC

Y khoa

26/4/2001 Quận Bắc Từ Liêm

Bộ Y tế

34

Đại học Thủ đô Hà Nội

HNMU HNM

Đa ngành

6/1/1959 Quận Cầu Giấy

UBND Thành phố Hà Nội

35

Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội

Dệt may, Thời trang,Cơ khí,Quản lý công nghiệp

04/06/1976

Huyện Gia Lâm

Bộ Công Thương

36

Đại học Mở Hà Nội

HOU MHN

Đa ngành

1993 Quận Hai Bà trưng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

37

Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội

Nghệ thuật Quận Đống Đa

Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam

38 Đại học Phòng cháy chữa cháy Cảnh sát 1999 Quận Thanh Xuân Bộ Công an

Xem thêm: 4 dạng bài tập học sinh thường gặp chuyên đề nồng độ phần trăm và nồng độ mol 

Danh sách học viện[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

STT Tên học viện Tên viết tắt Mã Trường Nhóm ngành đào tạo Thành lập Địa chỉ Đơn vị chủ quản; trực thuộc
1

Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam

VNAM NVH

Âm nhạc

1956 Quận Đống Đa
2

Học viện Múa Việt Nam

VNAD

Nghệ thuật

1959 Quận Cầu Giấy
3

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

AJC

Văn hoá

,

báo chí

truyền thông

16/1/1962 Quận Cầu Giấy

Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

4

Học viện Biên phòng

Biên phòng

20/5/1963

Thị xã Sơn Tây

Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng

5

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

PTIT BVH

Kĩ thuật

,

công nghệ

1997 Quận Hà Đông

Bộ Thông tin và Truyền thông

6

Học viện Chính trị

Chính trị

25/10/1951 Quận Hà Đông

Bộ Quốc phòng

7

Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh

HCMA

Chính trị

Hành chính

1945 Quận Cầu Giấy

Ban Chấp hành Trung ương Đảng

8

Học viện Hành chính Quốc gia

HCH

Khoa học

hành chính

29/5/1959 Quận Đống Đa

Bộ Nội vụ

9

Học viện Kỹ thuật Mật mã

VACT KMA

Mật mã

17/02/1995 Huyện Thanh Trì

Ban Cơ yếu Chính phủ

10

Học viện Ngân hàng

BA NHH

Kinh tế

ngân hàng

1961 Quận Đống Đa

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

11

Học viện Ngoại giao

DAV HQT

Quan hệ quốc tế

,

luật

QT,

kinh tế

QT,

ngoại ngữ

QHQT

17/6/1959 Quận Đống Đa

Bộ Ngoại giao

12

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

VNUA

Đa ngành

1956 Huyện Gia Lâm

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

13

Học viện Phụ nữ Việt Nam

VWA HPN

Đa ngành

1960 Quận Đống Đa
14

Học viện Tòa án

CTA HTA Luật, Thẩm phán, Thư kí, thẩm tra viên 1960 Huyện Gia Lâm

Tòa án nhân dân tối cao

15

Học viện Tư pháp Việt Nam

Tư pháp

2004 Quận Cầu Giấy

Bộ Tư pháp

16

Học viện Tài chính

AOF HTC

Tài chính

1963 Quận Hoàn Kiếm

Bộ Tài chính

17

Học viện Quân y

(Đại học Y – Dược Lê Hữu Trác)

YQH

Y khoa

1949

Quận Hà Đông

Bộ Quốc phòng

18

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

HYD

Y khoa

02/02/2005 Quận Hà Đông

Bộ Y tế

19

Học viện Chính sách và Phát triển

Chính sách

,

kế hoạch

,

đầu tư

04/01/2008 Huyện Hoài Đức

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

20

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

VYA HTN

Thanh thiếu niên

1995 Quận Đống Đa

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

21

Học viện An ninh Nhân dân

An ninh

25/6/1946 Quận Hà Đông

Bộ Công an

22

Học viện Cảnh sát Nhân dân

Cảnh sát

15/5/1968 Quận Bắc Từ Liêm

Bộ Công an

23

Học viện Phòng không – Không quân

KPH

Không quân

16/07/1964

Thị xã Sơn Tây

Quân chủng Phòng không – Không quân, Quân đội Nhân dân Việt Nam

24

Trường Sĩ quan Đặc công

Đặc công

20/7/1967

Huyện Chương Mỹ

Binh chủng Đặc công, Quân đội Nhân dân Việt Nam

25

Trường Sĩ quan Pháo binh

PBH

Pháo binh

18/2/1957

Thị xã Sơn Tây

Binh chủng Pháo binh, Quân đội Nhân dân Việt Nam

26

Trường Sĩ quan Phòng hóa

Phòng hóa

21/9/1976

Thị xã Sơn Tây

Binh chủng Hóa học, Quân đội Nhân dân Việt Nam

27

Trường Sĩ quan Lục quân 1

LAH

Lục quân

15/4/1945

Thị xã Sơn Tây

Bộ Quốc phòng

28

Học viện Quản lý Giáo dục

Giáo dục

2006

Quận Thanh Xuân

Bộ Giáo dục và Đào tạo

29

Học viện Kỹ thuật Quân sự

MTA KQH

Kỹ thuật

1966

Quận Cầu Giấy

30

Học viện Hậu cần

Hậu cần 1993 Quận Long Biên

Bộ Quốc phòng

31

Học viện Khoa học Quân sự

Quân sự 1957 Quận

Hoàng Mai

Bộ Quốc phòng

32

Học viện Dân tộc

Dân tộc 2016 Quận Nam Từ Liêm
33

Học viện Quốc phòng

Quốc phòng

1976 Quận

Cầu Giấy

Bộ Quốc phòng

Danh sách các trường đại học tư thục[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

STT Tên trường đại học Tên viết tắt Mã Trường Nhóm ngành đào tạo Thành lập Địa chỉ
1 Đại học Anh quốc Việt Nam BUV Mỹ thuật Quận Cầu Giấy
2

Đại học Tài chính Ngân hàng

FBU

Tài chính

,

ngân hàng

21/12/2010 Quận Bắc Từ Liêm
3

Đại học Thành Đô

Đa ngành

27/5/2009 Huyện Hoài Đức
4

Đại học Phenikaa

(Đại học Thành Tây)

PKA

Đa ngành

10/10/2007 Quận Hà Đông
5

Đại học Thăng Long

TLU DTL

Đa ngành

[40]

1988

[41]

Quận Hoàng Mai

[41]

6

Đại học Phương Đông

Đa ngành

1994 Quận Cầu Giấy
7

Đại học Quốc tế Bắc Hà

Kinh tế

,

xây dựng

,

kĩ thuật

2007 Quận Thanh Xuân
8

Đại học Công nghệ Đông Á

EAUT

Đa ngành

2008 Quận Nam Từ Liêm
9

Đại học FPT

Đa ngành

2006

Huyện Thạch Thất
10

Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

UTM

Đa ngành

2011 Quận Hoàng Mai
11

Đại học RMIT Việt Nam

Đa ngành

2004

Quận Ba Đình
12

Đại học Nguyễn Trãi

Đa ngành

05/02/2008 Quận Ba Đình
13

Đại học Hòa Bình

Đa ngành

[42]

2008

[43]

Quận Nam Từ Liêm

[44]

14

Đại học Đại Nam

DNU DDN

Đa ngành

2007

Quận Hà Đông

15

Đại học Kinh doanh và Công nghệ

DQK

Kinh doanh

,

công nghệ

[29]

1996

[45]

Quận Hai Bà Trưng

[46]

16 Học viện Thiết kế và Thời trang London Thiết kế, thời trang 2004 Quận Tây Hồ
17 Đại học Mỹ thuật Á Châu MCA Đa ngành Quận Hai Bà Trưng
18

Đại học VinUni

VINUNI VIN Đa ngành 2019 Huyện Gia Lâm

Xem thêm: CO2 tác dụng với dung dịch kiềm

Danh sách các trường cao đẳng[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

  1. Trường Cao đẳng Thực hành FPT

    (Quận Nam Từ Liêm)

  2. Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp (Quận Cầu Giấy)
  3. Trường Cao đẳng Y Dược Tuệ Tĩnh Hà Nội (Quận Bắc Từ Liêm)
  4. Trường Cao đẳng Công nghiệp In (Quận Bắc Từ Liêm)
  5. Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế (Huyện Sóc Sơn)
  6. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách Khoa (Quận Hai Bà Trưng)
  7. Trường Cao đẳng Y Hà Nội (Quận Nam Từ Liêm)
  8. Trường Cao đẳng Đại Việt (Quận Nam Từ Liêm)
  9. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao (Quận Nam Từ Liêm)
  10. Trường Cao đẳng nghề Phú Châu (Quận Thanh Xuân)
  11. Trường Cao đẳng Cộng đồng (Quận Cầu Giấy)
  12. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây (Huyện Chương Mỹ)
  13. Trường Cao đẳng Du lịch (Quận Bắc Từ Liêm)
  14. Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh (Quận Cầu Giấy)
  15. Trường Cao đẳng Nghệ thuật (Quận Hoàn Kiếm)
  16. Trường Cao đẳng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Bắc Bộ (Huyện Chương Mỹ)
  17. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương (Quận Cầu Giấy)
  18. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây (Huyện Thường Tín)
  19. Trường Cao đẳng Truyền hình

    (Huyện Thường Tín)

  20. Trường Cao đẳng Y tế

    (Quận Đống Đa)

  21. Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông (Quận Hà Đông)
  22. Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai (Quận Đống Đa)
  23. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật (Quận Cầu Giấy)
  24. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại (Quận Hà Đông)
  25. Trường Cao đẳng nghề cơ điện (Quận Cầu Giấy)
  26. Trường Cao đẳng Thương mại và du lịch (Quận Cầu Giấy)
  27. Trường Cao đẳng Công nghệ (Quận Bắc Từ Liêm)
  28. Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Trung ương (Huyện Gia Lâm)
  29. Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị (Huyện Gia Lâm)
  30. Trường Cao đẳng Xây dựng số 1 (Quận Nam Từ Liêm)
  31. Trường Cao đẳng Y dược Yersin
  32. Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch
  33. Trường Cao đẳng nghề Long Biên (Quận Long Biên)

Xem thêm[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

  • Danh sách trường đại học công lập tại Việt Nam

  • Danh sách các trường Trung học chuyên nghiệp của Việt Nam

  • Danh sách trường đại học và cao đẳng tại Đà Nẵng

  • Danh sách trường đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh

  • Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam

  • Hệ thống giáo dục Việt Nam

Xem thêm: Công thức tính nồng độ mol của dung dịch chính xác 100%

Chú thích[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

  1. ^

    “Trường học Việt Nam thời Pháp thuộc”

    .

  2. ^

    “Ngành Giáo dục Hà Nội tiếp tục khẳng định vị trí dẫn đầu cả nước”

    . Cổng thông tin điện tử Chính phủ.

  3. ^

    “Tự chủ đại học: Xu thế của phát triển”

    .

  4. ^

    “Đại học lo bị bỏ rơi khi tự chủ”

    . Báo Giáo dục. 28 tháng 11 năm 2018.

  5. ^

    “Ngân sách chi cho giáo dục tăng thế nào 5 năm qua?”

    .

  6. ^

    “Ngân sách đã chi cho giáo dục riêng năm 2017 là hơn 248 ngàn tỷ đồng”

    . Báo điện tử Giáo dục Việt Nam.

  7. ^

    a

    ă

    “QUYẾT ĐỊNH: Về việc ban hành quy chế Đại học tư thục”

    Chương III: TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ: A. Cơ cấu tổ chức

  8. ^

    “Không cho trường tư dạy luật, báo chí vì ngại?”

    .

  9. ^

    “QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC”

    .

  10. ^

    “Trường ngoài công lập không được mở các ngành sư phạm, luật và báo chí”

    .

  11. ^

    “Kế hoạch chiến lược phát triển Trường ĐHCN đến năm 2020, tầm nhìn 2030”

    . 23/07/2015. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |ngày tháng= (

    trợ giúp

    )

  12. ^

    “Đào tạo đại học”

    . Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  13. ^

    “Các khuôn viên”

    . Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  14. ^

    a

    ă

    “Giới thiệu về Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.

  15. ^

    “Thông tin liên hệ”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  16. ^

    a

    ă

    â

    “Lịch sử hình thành và phát triển Trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN”

    . Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015.

  17. ^

    “Các mốc lịch sử”

    . Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015.

  18. ^

    “Thông tin chung”

    . Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015.

  19. ^

    a

    ă

    â

    “Lịch sử”

    . Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015.

  20. ^

    “Thông tin khái quát”

    . ngày 14 tháng 7 năm 2019.

  21. ^

    “Giới thiệu khái quát”

    . Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015.

  22. ^

    “Lịch sử hình thành”

    . Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015.

  23. ^

    “Giới thiệu chung”

    . Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  24. ^

    “Khoa đào tạo”

    . Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2015.

  25. ^

    “Giới thiệu”

    . Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2015.

  26. ^

    “Liên hệ”

    . Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2015.

  27. ^

    http://tks.edu.vn/bai-viet/chi-tiet/107/su-menh-muc-tieu-truong-dai-hoc-kiem-sat-ha-noi

    . Truy cập ngày 09 tháng 4 năm 2018. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |ngày truy cập= (

    trợ giúp

    ); |title= trống hay bị thiếu (

    trợ giúp

    )[

    liên kết hỏng

    ]

  28. ^

    a

    ă

    http://tks.edu.vn/bai-viet/chi-tiet/34/lich-su-hinh-thanh-phat-trien-cua-truong-dai-hoc-kiem-sat-ha-noi

    . Truy cập ngày 09 tháng 4 năm 2018. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |ngày truy cập= (

    trợ giúp

    ); |title= trống hay bị thiếu (

    trợ giúp

    )[

    liên kết hỏng

    ]

  29. ^

    a

    ă

    â

    b

    “Giới thiệu chung”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  30. ^

    “Chương trình đào tạo”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  31. ^

    “Lịch sử nhà trường”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.

  32. ^

    a

    ă

    “Giới thiệu ĐHKTQD”

    . 24/06/2011. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |ngày tháng= (

    trợ giúp

    )[

    liên kết hỏng

    ]

  33. ^

    “Trang chính”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.

  34. ^

    “Các ngành tuyển sinh bậc Đại học năm 2014 của Trường Đại học Lâm nghiệp”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  35. ^

    a

    ă

    “Giới thiệu chung về trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam”

    .

    Bản gốc

    lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.

  36. ^

    a

    ă

    “Quá trình hình thành và phát triển”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  37. ^

    “Các ngành đào tạo”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.

  38. ^

    “Lịch sử phát triển”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  39. ^

    “Bản đồ”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  40. ^

    “Các ngành đào tạo”

    . Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  41. ^

    a

    ă

    “QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC”

    CHƯƠNG I: CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG Đã định rõ hơn một tham số trong |tiêu đề=|title= (

    trợ giúp

    )

  42. ^

    “Chương trình đào tạo”

    .[

    liên kết hỏng

    ]

  43. ^

    “Lịch sử phát triển của Trường Đại học Hòa Bình”

    . Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  44. ^

    “Trang chính”

    . Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2015.[

    liên kết hỏng

    ]

  45. ^

    “Giới thiệu về ‘HUBT”

    . Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015.

  46. ^

    “Liên hệ”

    .

Liên kết ngoài[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

  • Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam

    Lưu trữ

    2017-06-03 tại

    Wayback Machine

Lấy từ “

https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_trường_đại_học,_học_viện_và_cao_đẳng_tại_Hà_Nội&oldid=64993466

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button