Kiến thức

Oxit – Là gì Wiki

Oxit

Template:Chú thích trong bài

nhỏ|200px|Gỉ sắt chứa sắt (III) oxit Fe2O3

Oxit

hợp chất

gồm 2

nguyên tố hóa học

trong đó có một nguyên tố là

oxy

.

Công thức hóa học: MxOy

Mục lục

  • 1 Phân loại

  • 2 Các phản ứng

    • 2.1 Phản ứng với nước

    • 2.2 Phản ứng với axit

    • 2.3 Phản ứng với bazơ

    • 2.4 Phản ứng với oxit

  • 3 Cách đọc

  • 4 Tham khảo

Phân loại

Oxit bazơ

: là những oxit tác dụng với

axít

cho ra

muối

nước

. Một số

Oxit bazơ

phản ứng với

nước

tạo thành

bazơ

tan gọi là

kiềm

.

Ví dụ:

Na2O

NaOH

,

Fe2O3

– Fe(OH)3

Oxit axit

: là những oxit tác dụng với bazo tạo ra muối và

nước

, phản ứng với

nước

tạo thành 1

axít

.

Ví dụ: Mn2O7,

CO2

H2CO3

,

P2O5

H3PO4

..

Oxit lưỡng tính

: là oxit có thể tác dụng với

axit

hoặc

bazơ

tạo

muối

nước

Ví dụ:

Al2O3

,

ZnO

Oxit trung tính

: là oxit không phản ứng với

nước

để tạo

bazơ

hay

axít

, không phản ứng với

bazơ

hay

axít

để tạo muối.

Ví dụ:

Cacbon monoxit

– CO,

Nitơ monoxit

– NO…

Các phản ứng

Phản ứng với

nước

Oxit axit

phản ứng với

nước

tạo thành dung dịch

axít

(trừ

SiO2

).

Ví dụ:

SO3

+

H2O

–>

H2SO4

P2O5

+ 3

H2O

–> 2

H3PO4

Một số

Oxit bazơ

phản ứng với

nước

tạo thành

bazơ

. Chỉ có các

oxit bazơ

của

kim loại kiềm

(

Li

,

Na

,

K

,

Rb

,…) và

kiềm thổ

(

Ca

,

Ba

,

Sr

,…) ngoại trừ

Be

Magie

kết hợp với

nước

sẽ tạo thành

bazơ

(

CaO

,

Na2O

, Li2O,

BaO

, K2O)

Ví dụ:

CaO

+

H2O

Ca(OH)2

BaO

+

H2O

–> Ba(OH)2

Xem thêm: Cách tính cạnh huyền tam giác vuông-Freetuts

Phản ứng với axit

Oxit bazơ

phản ứng với

axít

để tạo thành

muối

nước

Ví dụ: 3CaO + 2H3PO4 → Ca3(PO4)2 + 3

H2O

Xem thêm: Phối hợp chặt với đơn vị điện lực nếu thi công gần đường dây điện

Phản ứng với bazơ

Oxit axít

phản ứng với

bazơ

để tạo thành

muối

nước

.

Ví dụ:

SO3

+ 2NaOH →

Na2SO4

+

H2O

Oxit lưỡng tính có thể phản ứng với bazơ tạo thành muối và

nước

.

Ví dụ: Al2O3 + 2NaOH → 2

NaAlO2

+

H2O

Phản ứng với oxit

Một số

oxit bazơ

(5 oxit Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O) tác dụng với

oxit axit

tạo thành muối

Ví dụ: CaO + CO2 → CaCO3
BaO + CO2 –> BaCO3

Cách đọc

Tên nguyên tố + oxit

Ví dụ: CaO Canxi oxit

Nếu

kim loại

có nhiều hóa trị: tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxit

Ví dụ: FeO Sắt(II) oxit

Fe2O3 Sắt(III) oxit

Nếu

phi kim

có nhiều hóa trị: tên phi kim (kèm theo các

tiền tố

chỉ số nguyên tử phi kim) + oxit (kèm theo các tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)

Ví dụ: SO3 Lưu huỳnh trioxit.

N2O5 –

Đinitơ pentaoxit

.

Có thể đọc tên oxit theo sự mất

nước

.

Tham khảo

  • Fully Exploiting the Potential of the Periodic Table through Pattern Recognition Schultz, Emeric. J. Chem. Educ. 2005 82 1649.

Template:Ôxít

Template:Sơ khai hóa học

Lấy từ “

http://wiki.edu.vn/wiki/index.php?title=Oxit&oldid=287922

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button