Kiến thức

lân quang – Wiktionary tiếng Việt

lân quang

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới điều hướng

Bước tới tìm kiếm

Wikipedia-logo.png

Wikipedia

có bài viết về:

lân quang

Tiếng Việt[

sửa

]

Bạn đang xem: lân quang – Wiktionary tiếng Việt

Cách phát âm[

sửa

]

IPA

theo giọng

Hà Nội

Huế

Sài Gòn

lən˧˧ kwaːŋ˧˧ ləŋ˧˥ kwaːŋ˧˥ ləŋ˧˧ waːŋ˧˧

Vinh

Thanh Chương

Hà Tĩnh

lən˧˥ kwaːŋ˧˥ lən˧˥˧ kwaːŋ˧˥˧

Danh từ[

sửa

]

lân quang

  1. Ánh

    sáng

    xanh

    tự phát

    ra

    ở một

    số

    chất

    (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của chất lân (phosphor) khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối.

    Đom đóm có lân quang.

Tham khảo[

sửa

]

  • Hồ Ngọc Đức,

    Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí

    (

    chi tiết

    )

Lấy từ “

https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lân_quang&oldid=1870317

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button