Kiến thức

Natri bisunfua – Wikipedia tiếng Việt

Natri bisunfua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng

Bước tới tìm kiếm

Natri bisunfua

Sodium-hydrosulfide-LT-xtal-1991-CM-3D-balls.png

Cấu trúc của natri bisunfua

Danh pháp IUPAC

Natri hydrosunfua
Tên khác Natri bisunfua
Natri sulfhydrat
Natri hydro sunfua
Nhận dạng

Số CAS

16721-80-5

PubChem

28015

Số EINECS

240-778-0

Số RTECS

WE1900000
Ảnh

Jmol

-3D

ảnh

SMILES

InChI

ChemSpider

26058

Thuộc tính

Công thức phân tử

NaHS

Khối lượng mol

56,06294 g/mol (khan)
92,0935 g/mol (2 nước)
110,10878 g/mol (3 nước)
Bề ngoài chất rắn màu trắng sáng, chảy rữa

Khối lượng riêng

1,79 g/cm³

Điểm nóng chảy

52–54 °C (126–129 °F; 325–327 K) (ngậm nước)
350 °C (662 °F; 623 K) (khan)

Điểm sôi

Độ hòa tan

trong nước

50 g/100 mL (22 ℃)
Các nguy hiểm

MSDS

TDC MSDS

Chỉ mục EU chất độc
Nguy hiểm chính cháy được, có mùi thối, giải phóng

hydro sunfua

NFPA 704

NFPA 704.svg

2
3
0
 

Chỉ dẫn R

R17, R23, R24, R25 (xem

Danh sách nhóm từ R

)

Điểm bắt lửa 90 ℃
Các hợp chất liên quan
Anion khác

Natri hydroxit

Natri amit

Cation khác

Amoni bisunfua

Hợp chất liên quan

Natri sunfua

Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong

trạng thái tiêu chuẩn

của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

☑Y 

kiểm chứng

 (

cái gì

 ☑YKhôngN ?)

Tham khảo hộp thông tin

Natri bisunfua là một

hợp chất vô cơ

công thức hóa học

NaHS. Hợp chất này là sản phẩm của phản ứng nửa trung hòa

hydro sunfua

với

natri hydroxit

. NaHS là hóa chất hữu ích trong tổng hợp các hợp chất

lưu huỳnh

vô cơ lẫn hữu cơ. Nó là chất rắn không màu và có mùi đặc trưng của H2S do bị thủy phân bởi hơi nước trong không khí. Trái với

natri sunfua

, Na2S, không tan trong dung môi hữu cơ, NaHS, vơi tỉ lệ 1:1, tan tốt hơn. Thay vào đó, thay vì dùng NaHS, H2S có thể được xử lý với một amin để tạo ra muối

amoni

. Dung dịch HS rất nhạy với

oxy

, chuyển thành

polysunfua

, nhận biết bằng màu vàng đặc trưng.

Xem thêm: Sự khác biệt giữa kim loại và thép

Cấu trúc và đặc tính[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

Tinh thể NaHS trải qua hai

giai đoạn chuyển tiếp

. Ở nhiệt độ trên 360 K, NaHS có cấu trúc tương tự tinh thể NaCl, ion HS đóng vai trò một anion hình cầu do sự quay nhanh của nó dẫn đến sự phân bố đều về tám phương. Dưới 360 K, cấu trúc

trực thoi

, và ion HS trải ra thành hình đĩa. Dưới 114 K, cấu trúc chuyển sang dạng

đơn nghiêng

. Các hợp chất tương tự của

kali

rubiđi

cũng có tính chất như vậy.

[1]

NaHS có nhiệt độ nóng chảy khá thấp vào khoảng 350 ℃. Thêm vào dạng khan đã đề cập ở trên, nó có thể tồn tại ở hai dạng hydrat hóa NaHS·2H2O và NaHS·3H2O. Ba dạng này đều không màu và có tính chất tương tự nhau, nhưng không y hệt nhau.

Xem thêm: Permutation là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Điều chế[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

Phương pháp tổng hợp trong phòng thí nghiệm là xử lý

natri metoxit

, NaOMe, với hydro sunfua:

[2]

NaOMe + H2S → NaHS + MeOH

Trong công nghiệp, NaOH dùng thay cho NaOMe. Chất lượng của NaHS có thể được thử nghiệm bằng cách chuẩn độ iot, nhờ khả năng khử của HS để khử I2.

Xem thêm: Building a New Ed-Tech Product? Don’t Get Caught in the Bay Area Bubble.-Market Brief

Ứng dụng[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

Hàng ngàn tấn NaHS được sản xuất hàng năm. Ứng dụng chính của nó là trong sản xuất giấy như là một hóa chất cung cấp lưu huỳnh cho

quy trình Kraft

, như một chất

tuyển nổi

trong các mỏ đồng nơi nó được dùng để hoạt hóa các oxit

khoáng vật

, và trong công nghiệp da để loại bỏ lông ra khỏi da sống.

Tham khảo[

sửa

|

sửa mã nguồn

]

  1. ^

    Haarmann, F.; Jacobs, H.; Roessler, E.; Senker, J. (2002). “Dynamics of anions and cations in hydrogensulfides of alkali metals (NaHS, KHS, RbHS): A proton nuclear magnetic resonance study”.

    J. Chem. Phys.

    117: 1269–1276.

    doi

    :

    10.1063/1.1483860

    .Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (

    liên kết

    )

  2. ^

    Eibeck, R. I.; Zingaro, Ralph A.; McGlothlin, Raymond E. (1963). “Sodium Hydrogen Sulfide”.

    Inorg. Synth.

    7: 128–31.

    doi

    :

    10.1002/9780470132388.ch35

    .

Lấy từ “

https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Natri_bisunfua&oldid=64947557

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button