Kiến thức

passive – Wiktionary tiếng Việt

passive

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới điều hướng

Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[

sửa

]

Bạn đang xem: passive – Wiktionary tiếng Việt

Cách phát âm[

sửa

]

  • IPA

    :

    /ˈpæ.sɪv/

[ˈpæ.sɪv]

Tính từ[

sửa

]

passive

/ˈpæ.sɪv/

  1. Bị động

    ,

    thụ động

    .

    to remain passive — ở trong thế bị động
  2. Tiêu cực

    .

    passive resistance — sự kháng cự tiêu cực
  3. (Ngôn ngữ học)

    Bị động

    .

    passive voice — dạng bị động
  4. Không

    phải

    trả lãi

    (nợ).

    passive debt — nợ không phải trả lãi

Danh từ[

sửa

]

passive

/ˈpæ.sɪv/

  1. (Ngôn ngữ học)

    Dạng

    bị động

    .

Tham khảo[

sửa

]

  • Hồ Ngọc Đức,

    Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí

    (

    chi tiết

    )

Lấy từ “

https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=passive&oldid=1889020

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button