Kiến thức

phản ứng ôxi hóa–khử – Wiktionary tiếng Việt

phản ứng ôxi hóa–khử

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới điều hướng

Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[

sửa

]

phản ứng ôxi hóa–khử

Cách phát âm[

sửa

]

IPA

theo giọng

Hà Nội

Huế

Sài Gòn

fa̰ːn˧˩˧ ɨŋ˧˥ əwk˧˥ si˧˧ hwaː˧˥ xɨ̰˧˩˧ faːŋ˧˩˨ ɨ̰ŋ˩˧ ə̰wk˩˧ si˧˥ hwa̰ː˩˧ kʰɨ˧˩˨ faːŋ˨˩˦ ɨŋ˧˥ əwk˧˥ si˧˧ hwaː˧˥ kʰɨ˨˩˦

Vinh

Thanh Chương

Hà Tĩnh

faːn˧˩ ɨŋ˩˩ əwk˩˩ si˧˥ hwa˩˩˧˩ fa̰ːʔn˧˩ ɨ̰ŋ˩˧ ə̰wk˩˧ si˧˥˧ hwa̰˩˧ xɨ̰ʔ˧˩

Danh từ[

sửa

]

phản ứng ôxi hóa–khử, phản ứng ôxi hóa khử

  1. (Hóa học)

    Phản ứng

    hóa học

    có sự

    trao đổi

    electron

    ,

    chất

    cho

    electron là

    chất khử

    ,

    chất

    nhận

    electron là

    chất oxi hóa

    .

Dịch[

sửa

]

  • Tiếng Anh

    :

    redox

    (

    reaction

    ),

    reduction

    /

    oxidation

    reaction

  • Tiếng Tây Ban Nha

    : (

    reacción

    de)

    reducción

    oxidación

    gc, reacción

    redox

    gc

Lấy từ “

https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phản_ứng_ôxi_hóa–khử&oldid=1331502

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button