Kiến thức

Wiktionary:Thuật ngữ toán học Anh-Việt (C) – Wiktionary tiếng Việt

Wiktionary:Thuật ngữ toán học Anh-Việt (C)

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới điều hướng

Bước tới tìm kiếm

Thuật ngữ toán học Anh-Việt:

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

W

X

Y

Z

Dưới đây là danh sách các thuật ngữ toán học

tiếng Anh

, được giải nghĩa sang

tiếng Việt

, bắt đầu bằng chữ cái

C

.

Những ký hiệu viết tắt[

sửa

]

  • cơ.:

    cơ học

  • tk.:

    thống kê

  • đs.:

    đại số

  • top.:

    tôpô học

  • gt.:

    giải tích

  • trch.:

    lý thuyết trò chơi

  • hh.:

    hình học

  • trđ.:

    trắc địa

  • kt.:

    toán kinh tế

  • tv.:

    thiên văn

  • kỹ.:

    kỹ thuật

  • vl.:

    vật lý

  • log.:

    toán logic

  • xib.:

    điều khiển học

  • mt.:

    máy tính

  • xs.:

    xác suất

CA[

sửa

]

  • cactoid

    : top. cactoit

  • calculability

    : tính chất tính được

    • effective ~: log. tính chất tính được hiệu quả
  • calculagraph

    : máy đếm thời gian

  • calculation

    : sự tính toán, phép tính

    • automatic ~: sự tính toán tự động
    • fixed point ~: sự tính toán với dấu phẩy cố định
    • floating point ~: sự tính toán với dấu phẩy di động
    • graphic(al) ~: phép tính đồ thị
    • non-numerical ~: đs. sự tính toán không bằng số
    • numerical ~: đs. sự tính toán bằng số
  • calculator

    : dụng cụ tính toán, máy tính

    • analogue ~: máy tính tương tự, máy tính mô hình
    • card programmed electronic ~: máy tính điện tử dùng bìa đục lỗ
    • direct reading ~: máy tính đọc trực tiếp
    • function ~: bộ phận tính hàm số
    • logarithmic ~: máy tính lôgarit
    • printing ~: máy tính in
    • table ~: máy tính dạng bảng
  • calculus

    : phép tính, tính toán

    • ~ of variations: tính

      biến phân

    • differential ~: tính

      vi phân

    • differential and integral ~: phép tính vi tích phân
    • functional ~: phép tính phiếm hàm
    • high predicate ~: phép tính vị từ cấp cao
    • infinitesimal ~: phép tính các vô cùng bé
    • integral ~: phép tính

      tích phân

    • logical ~: phép tính lôgic
    • numerical ~: phép tính bằng số
    • operational ~: phép tính toán tử
    • predicate ~: phép tính vị từ
    • propositional ~: phép tính mệnh đề
    • restricted predicate ~: phép tính hẹp các vị từ
    • sentential ~: phép tính mệnh đề, phép tính phán đoán
  • calibrate

    : định số, xác định các hệ số; chia độ lấy mẫu

  • calibration

    : sự định cỡ; sự lấy mẫu; sự chia độ

  • calk

    : sao, can

  • cancel

    : giản ước (phân phối), gạch bỏ

    • ~ out: triệt tiêu lẫn nhau, giản ước
  • cancellable

    : giản ước được

  • cancellation

    : sự giản ước; sự triệt tiêu nhau

  • candle-power

    : lực ánh sáng

  • canonical

    :

    chính tắc

  • cantilever

    : cơ. dầm chìa, côngxon, giá đỡ

  • cap

    : mũ; ngòi thuốc nổ; ký hiệu {displaystyle cap }

    • spherical ~: hh. cầu phân
  • cap-product

    : tích Witny

  • capacity

    : dung lượng, dung tích, năng lực, công suất, khả năng, khả năng thông qua

    • bearing ~: tải dung
    • channel ~: khả năng thông qua của kênh
    • digit ~: mt. dung lượng chữ số
    • flow ~: khả năng thông qua
    • heat ~:

      nhiệt dung

    • information ~: dung lượng thông tin
    • logarithmic ~: gt. dung lượng lôgarit
    • memory ~: dung lượng

      bộ nhớ

    • regulator ~: công suất của cái điều hành
    • thermal ~: vl. nhiệt dung
  • card

    : mt. tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; trch. quân bài

    • correction ~: bảng sửa chữa
    • plain ~: trch. quân bài công khai
    • punched ~: bìa đục lỗ
    • test ~: phiếu kiểm tra
    • trump ~: quân bài thắng
  • cardinal

    : cơ bản, chính

  • cardinality

    : bản số; lực lượng

  • cardioid

    : đường hình tim (đồ thị r=a(1-cosθ))

  • carriage

    : mt. bàn trượt (của máy tính trên bàn); xe (lửa, ngựa)

    • accumulator ~: mt. xe tích lũy [bàn, con] trượt tích luỹ
    • movable ~: mt. [bàn trượt, xe trượt] động
  • carrier

    : giá (mang)

  • carry

    : mt. số mang sang hàng tiếp theo, sự chuyển sang, mang sang

    • accumulative ~: số mang sang được tích luỹ
    • delayed ~: sự mang sang trễ
    • double ~: sự mang sang kép
    • end around ~: hoán vị vòng quanh
    • negative ~: sự mang sang âm
    • previous ~: sự mang sang trước (từ hàng trước)
    • simultaneous ~: mt. sự mang sang đồng thời
    • single ~: mt. sự mang sang đơn lẻ
    • successive ~ies: mt. sự mang sang liên tiếp
    • undesirable ~: mt. sự mang sang không mong muốn
  • cartesian

    : thuộc về

    Descartes

  • cartography

    : môn bản đồ

  • cascade

    : tầng, cấp

  • case

    : trường hợp

    • degenerate ~: trường hợp

      suy biến

    • limiting ~: trường hợp giới hạn
    • limit-point ~: gt. trường hợp điểm giới hạn
    • ordinary ~: trường hợp thông thường
    • particular ~: trường hợp [riêng, đặc biệt]
  • cast

    : ném, quăng

  • casting out

    : phương pháp thử tính (nhân hay cộng)

  • categorical

    : (thuộc) phạm trù

  • category

    : phạm trù, hạng mục

    • ~ of sets: phạm trù tập hợp
    • Abelian ~: phạm trụ Aben
    • abstract ~: phạm trù trừu tượng
    • additive ~: phạm trù cộng tính
    • cocomplete ~: phạm trù đối đầy đủ
    • colocally ~: phạm trù địa phương
    • complete ~: phạm trù đầy đủ
    • conormal ~: phạm trù đối chuẩn tắc
    • dual ~: phạm trù đối ngẫu
    • exact ~: phạm trù khớp
    • marginal ~: tk. tần suất không điều kiện (của một dấu hiệu nào đó)
    • normal ~: phạm trù chuẩn tắc
    • opposite ~: phạm trù đối
  • catenary

    : dây xích, dây chuyền, đường dây chuyền

    • hydrrostatic ~: đường dây xích thuỷ tĩnh
    • hyperbolic ~: đường dây xích hipebolic
    • parabolic ~: đường dây xích parabolic
    • spherical ~: đường dây xích cầu
    • two-based ~: đường dây xích hai đáy
  • catenoid

    : mặt catinoit

  • cause

    : nguyên nhân, lý do; vl. nhân quả

    • assibnable ~: tk. nguyên nhân không ngẫu nhiên
    • chance ~: nguyên nhân ngẫu nhiên
  • cavitation

    : sự sinh lỗ hổng

  • cavity

    : cái hốc, lỗ hổng

    • toroidal ~: lỗ hổng hình xuyến

CE[

sửa

]

  • cell

    : tế bào; ô, ngăn (máy tính); khối

    • binary ~: ô nhị phân
    • degenerate ~: ngăn suy biến
    • storage ~: ngăn nhớ, ngăn lưu trữ
  • cellule

    : mắt, ô, tế bào (nhỏ)

  • center

    ,

    centre

    : trung tâm; đặt vào tâm

    • ~ of a bundle: tâm của một chùm
    • ~ of buyoancy: tâm nổi
    • ~ of compression: tâm nén
    • ~ of a conic: tâm của một cônic
    • ~ of curvature: tâm cong
    • ~ of flexure: tâm uốn
    • ~ of gravity:

      trọng tâm

    • ~ of a group: tâm của một nhóm
    • ~ of homology: tâm thấu xạ
    • ~ of inversion: tâm nghịch đảo
    • ~ of isologue: tâm đối vọng
    • ~ of mass: tâm khối
    • ~ of mean distance: tâm khoảng cách trung bình
    • ~ of moment: tâm mômen
    • ~ of oscillation: tâm dao động
    • ~ of a pencil: tâm một bó
    • ~ of percussion: tâm kích động
    • ~ of perspectivity: tâm phối cảnh
    • ~ of projection: tâm chiếu
    • ~ of a quadratic complex: tâm một mớ bậc hai
    • ~ of a quadric: tâm một quadric
    • ~ of a range: tâm của một miền biến thiên
    • ~ of similarity: tâm đồng dạng
    • ~ of surface: tâm của mặt
    • ~ of suspension: tâm treo
    • ~ of twist: tâm xoắn
    • aerodynamic ~: tâm áp
    • computation ~: trung tâm tính toán
    • elastic ~: tâm dàn hồi
    • harmonic ~: tâm điều hoà
    • instantaneous ~: tâm tức thời
    • median ~: tk. tâm [trung vị; međian]
    • radical ~: tâm đẳng phương
    • ray ~: tâm vị tự
    • shear ~: tâm trượt, tâm cắt
  • centesimal

    : bách phân

  • centile

    : tk. bách phân vị

  • centralizer

    : đs. nhóm con trung tâm

  • centric

    (

    centrical

    ): trung tâm chính

  • centrifugar

    : vl.

    ly tâm

  • centring

    : đưa tâm về; sự định tâm

  • centripetal

    : vl.

    hướng tâm

  • centrode

    : đường tâm quay tức thời

  • centroid

    : trọng tâm (của một hình hay một vật); phỏng tâm

    • ~ of a triangle: trung tuyến của một tam giác
    • curvature ~: trọng tâm cong (trọng tâm của đường cong có mật độ khối tỷ lệ với độ cong)
  • cemtrum

    : tâm

    • ~ of a group: tâm của nhóm
  • centuple

    : gấp phần trăm, nhân với một trăm

CH[

sửa

]

  • chain

    : dây xích, dây chuyền chuỗi

    • ~ of syzygies: đs. xích [hội xung, xiziji]
    • atternating ~: dây xích đan, dây chuyền đan
    • finite ~: xs. xích hữu hạn
    • Markov ~: xs.

      xích Mác-cốp

    • normal ~: dây chuyền chuẩn tắc
    • reducible ~: đs. dây chuyền khả quy
  • chance

    : trường hợp ngẫu nhiên, khả năng có thể; cơ hội

    • ~ of acceptance: xác suất thu nhận
  • change

    : sự thay đổi, sự biến đổi; thay đổi, biến đối

    • ~ of base (basis): đổi cơ sở; đổi cơ số
    • secular ~: sự thay đổi trường kỳ
    • the signs ~: thay đổi dấu
  • channel

    : ống kênh

    • binary ~: kênh nhị nguyên, kênh nhị phân
    • correction ~: kênh hiệu đính, kênh sửa sai
    • noiseless ~: ống không có nhiễu âm, kênh không ồn
    • open ~: kênh nhớ
    • undellayed ~: kênh không trễ
  • character

    : đs. đặc trưng, đặc tính; đặc số; mt. dấu chữ

    • conjugate ~: đs. đặc trưng liên hợp
    • group ~: đặc trưng nhóm
    • irreducible ~: tính chất không khả quy
    • non-principal ~: tính không chính
    • perforator ~: số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ
    • principal ~: đặc trưng chính
  • characteristic

    : đặc tính, đặc trưng; đặc tuyến

    • ~ of a complex: đặc tuyến của một mớ (đường thẳng)
    • ~ of correspondence: đặc trưng của một phép tương ứng
    • ~ of a developable: đặc tuyến của một mặt trải được
    • ~ of a family of surfaces: đặc tuyến của một họ mặt
    • ~ of a field: đặc số của một trường
    • ~ of logarithm: phần đặc tính của lôga
    • complementary ~: đặc tính bù
    • control ~: đặc trưng điều chỉnh, đặc trưng điều khiển
    • decibellog frequency ~: đặc trưng biên tần lôga
    • delay ~: đặc trưng trễ
    • drive ~: đặc trưng biến điệu
    • dynamic(al) ~: đặc trưng động
    • Euler ~: đặc trưng Ơle
    • external ~: xib. đặc trưng ngoài
    • feed back ~: đặc trưng liên hệ ngược
    • hysteresis ~: đặc trưng hiện tượng trễ
    • idealized ~: xib. đặc trưng được lý tưởng hoá
    • impedance ~: đặc trưng tổng trở
    • lumped ~: đặc trưng chung
    • noise ~: đặc trưng tiếng ồn
    • no-load ~: xib. đặc trưng không tải
    • operating ~: xib. đặc trưng sử dụng; tk. đường đặc trưng
    • phase ~: đặc trưng pha
    • recovery ~: đặc trưng quá trình chuyển tiếp, đường hồi phục
    • resonance ~: đường cộng hưởng
    • response ~: xib. đặc trưng tần số
    • rising ~: xib. đặc trưng tăng (thêm)
    • selectivity ~: đặc trưng tuyển lựa
    • square-law ~: xib. đặc trưng bình phương
    • static(al) ~: xib. đặc trưng tĩnh
    • steady-state ~: xib. đặc trưng của chế độ ổn định
    • steep-sided ~: đặc trưng có nhát cắt dựng đứng
    • surge ~: xib. đặc trưng chuyển tiếp
    • target ~: đặc trưng mục đích
    • through ~: đặc trưng xuyên qua
    • total ~: xib. đặc trưng chung
  • chart

    : biểu (đồ)

    • arithmetics ~: biểu đồ những thay đổi số lượng
    • circular ~: biểu đồ vuông
    • control ~: phiếu kiểm tra
    • dot ~: biểu đồ điểm
    • double logarithmic ~: bản đồ có tỷ lệ xích lôga ở hai trục
    • efficiency ~: biểu đồ hiệu suất, hiệu suất biểu đồ
    • impedance ~: đồ thị tổng trở
    • logarithmic ~: tk. biểu đồ lôga
    • percentile ~: tk. đường phân phối
    • recorder ~: bảng ghi, biểu đồ ghi
  • chasing

    : sự theo dõi

    • diagram ~: sự theo dõi trên biểu đồ
    • check kiểm tra ~: on accuracy kiểm tra độ chính xác
    • cycle ~: kiểm tra chu trình
    • digit ~: kiểm tra chữ số
    • even-parity ~: kiểm tra tính chẵn
    • odd-even ~: mt. kiểm tra tính chẵn – lẻ
    • parity ~: kiểm tra tính chẵn lẻ
  • checking

    : sự kiểm tra

    • ~ by resubstitution: kiểm tra bằng cách thế (vào

      phương trình

      lúc đầu)

  • chequers

    : trch. trò chơi cờ (tây)

  • chord

    : dây cung, dây trương

    • ~ of contact: dãy tiếp xúc
    • bifocal ~ of a quadric: dây song tiêu của một quadric
    • focal ~: dây tiêu
    • upplemental ~: đs. dây cung bù

CI[

sửa

]

  • cinque

    (

    cinq

    ): trch. quân bài năm

  • cipher

    : số không; ký hiệu chữ số, mã; lập mã, tính bằng chữ số

  • circle

    : vòng tròn,

    đường tròn

    , hình tròn

    • ~ at infinity: vòng ở vô tận,
    • ~ of convergence: hình tròn hội tụ
    • ~ of curvature: đường trong chính khúc
    • ~ of declination: vòng lệch
    • ~ of inversion: vòng tròn nghịch đảo
    • ~ of permutation: chu trình hoán vị
    • asymptotic ~: đường tròn tiệm cận
    • circumscribed ~: vòng tròn ngoại tiếp
    • coaxial ~s: vòng tròn

      đồng trục

    • concentric ~s: vòng tròn đồng tâm
    • critical ~: vòng tròn tới hạn
    • director ~: đường tròn chỉ phương
    • eccentric ~s of an ellipse: vòng tâm sai của elip
    • escribed ~ (of a triangle): vòng tròn bàng tiếp (của một

      tam giác

      )

    • externally tangent ~s: các vòng tròn tiếp xúc ngoài
    • focal ~: vòng tròn tiêu
    • generating ~: đường tròn sinh
    • great ~: vòng tròn lớn (của

      hình cầu

      )

    • horizontal ~: vòng chân trời
    • imaginary ~: vòng ảo
    • impedance ~: vòng tổng trở
    • inscribed ~ (of a triangle): vòng tròn nội tiếp (một

      tam giác

      )

    • limit ~: đường giới hạn (trong

      hình học Lôbatrepxki

      )

    • nine-point ~: vòng tròn chín điểm (của một

      tam giác

      )

    • non-degenerate ~: vòng tròn không suy biến
    • null ~: vòng điểm
    • oriented ~: vòng tròn định hướng
    • orthogonal ~s: vòng tròn trực giao
    • osculating ~: vòng tròn mật tiếp
    • parallel ~: hh. đường tròn vĩ tuyến
    • proper ~: vòng tròn [thông thường, thật sự]
    • radical ~: vòng tròn đẳng phương
    • small ~: vòng tròn bé (của

      hình cầu

      )

    • simple ~: vòng tròn đơn
    • tangent ~s: các vòng tròn tiếp xúc
    • transit ~: tv. vòng kinh tuyến
    • vertical ~: hh. vòng kinh tuyến
    • virtual ~: chu trình ảo, vòng tròn ảo
  • circulant

    : (thuộc) đường tròn, vòng tròn, vòng quanh

  • circulary

    : tròn, có hình tròn

  • circum

    : chung quanh, vòng quanh

  • circumcentre

    : tâm vòng tròn ngoại tiếp

  • circumcircle

    : vòng tròn ngoại tiếp

  • circumference

    : đường tròn,

    chu vi

    vòng tròn

    • ~ of a sphere: đường tròn lớn (của

      hình cầu

      )

  • circumflex

    : dấu mũ

  • circumsphere

    : mặt cầu ngoại tiếp

  • cissoid

    : xixôit (đồ thị của y2(x2x)=x3)

CL[

sửa

]

  • clan

    : clan (nửa nhóm compac (và) liên thông Hauxdop)

  • class

    : lớp

    • ~ of a congruence: lớp của một đoàn
    • ~ of conjugate elements: lớp các phần tử liên hợp
    • ~ of a nilpotent group: lớp của một nhóm luỹ linh
    • additive ~s: lớp divizơ
    • canonical ~: lớp

      chính tắc

    • complete ~: tk. lớp đầy đủ
    • conjugate ~s: đs. các lớp liên hợp
    • density ~: lớp mật độ, lớp trù mật
    • differential ~: lớp vi phân
    • divior ~: lớp các số chia lớp divizơ
    • empty ~: lớp trống
    • equivalence ~s: các lớp tương đương
    • hereditary ~: lớp di truyền
    • homology ~: lớp đồng đều
    • lower ~: lớp dưới
    • negaitive sense ~: lớp có hướng tâm
    • non-null ~: lớp khác không
    • null ~: lớp không
    • selected ~: lớp truyền, lớp chọn lọc
    • split ~: đs. lớp tách
    • unit ~: lớp đơn vị
    • void ~: lớp trống
  • classification

    : tk. sự phân loại, sự phân lớp, sự phân hạng

    • attributive ~: sự phân theo thuộc tính
    • automatic ~: sự phân loại tự động
    • manifold ~: sự phân theo nhiều dấu hiệu
    • marginal ~: sự phân loại biên duyên
    • one-way ~: sự phân loại theo một dấu hiệu
    • two-way ~: sự phân loại theo hai dấu hiệu
  • cleavable

    : tách được, chia ra được

  • cleave

    : tác ra, chia ra

  • clock

    : đồng hồ; sơ đồ đồng bộ hoá

    • master ~: mt. sơ đồ đồng bộ hoá chính
  • clockwise

    : theo chiều kim đồng hồ

  • closed

    : đóng, kín

    • absolutely ~: đóng tuyệt đối
    • algebraically ~: đóng đại số
    • mutiplicatively ~: đóng đối với phép nhân
  • closeness

    : tính chính xác, sự gần

  • closure

    : cái bao đóng

    • integral ~: bao đóng nguyên
    • ordered ~: bao đóng được sắp
  • clothe

    : phủ, mặc

  • clothing

    : sự phủ

    • ~ of surface: sự phủ bề mặt
  • clothoid

    : clotoit, đường xoắn ốc Coócnu

  • cluster

    : tích luỹ; tập hợp thành nhóm, nhóm theo tổ; nhóm, chùm

    • star ~: tv. chùm sao
    • ultimate ~: tk. chùm cuối cùng
  • clutch

    : sự nắm; kỹ. răng vẩu

CN[

sửa

]

  • cnoidal

    (wave): sóng knoit

CO[

sửa

]

Bạn đang xem: Wiktionary:Thuật ngữ toán học Anh-Việt (C) – Wiktionary tiếng Việt

COA[

sửa

]

  • coarseness

    : tính thô

    • ~ of grouping: tính thô khi nhóm
  • coaxial

    :

    đồng trục

COB[

sửa

]

  • coboundary

    : đối biên, đối bờ

COC[

sửa

]

  • cocategory

    : đối phạm trù

  • cochain

    : top. đối xích

  • coconnected

    : đối liên quan

  • cocycle

    : đối chu trình

COD[

sửa

]

  • code

    : mt., xib. mã, chữ số; tín hiệu; lập mã

    • address ~: mã địa chỉ
    • amplitude ~: mã biên độ
    • aythemtication ~: mã đoán nhận
    • binary ~: mã

      nhị phân

    • brevity ~: mã ngắn gọn
    • comma-free ~: mã không có dấu phẩy
    • error-correcting ~: mã phát hiện sai
    • excess-six ~: mã dư sáu
    • five-unit ~: mã năm hàng, mã năm giá trị
    • four-address ~: mã bốn địa chỉ
    • frequency ~: mã

      tần số

    • ideal ~: mã lý tưởng
    • identification ~: mã đồng nhất hoá
    • instruction ~: mã lệnh
    • letter ~: mã bằng chữ
    • minimun redundance ~: mã có độ dôi ít nhất
    • multiaddress ~: mã nhiều địa chỉ
    • non-systematic ~: mã không có hệ thống
    • number address ~: mã có địa chỉ số
    • numerical ~: mã bằng số
    • order ~: mã lệnh
    • permutation ~: mã

      hoán vị

    • position ~: mã vị trí
    • pulse ~: mã xung
    • reflected ~: mã phản xạ
    • safety ~: mã an toàn
    • self-correcting ~: mã tự chữa, mã tự sửa
    • signal ~: mã tín hiệu
    • single-address ~: mã một địa chỉ
    • syllable ~: mã có hệ thống
    • teleprinter ~: mã têlêtip, mã điện báo tin
    • timing ~: mã tạm thời
  • codeclination

    : trđ. khoảng cách cực

  • coded

    : mã hoá

  • coder

    : thiết bị ghi mã; người đánh mã

  • coding

    : sự lập mã, sự mã hoá

    • alphabietic ~: sự lập mã theo vần chữ cái
    • automatic(al) ~: sự mã hoá tự động
  • codify

    : đánh mã

  • codimension

    : top. số đối chiều, số đối thứ nguyên

COE[

sửa

]

  • coefficient

    : hệ số tk. thống kê không thứ nguyên

    • ~ of alienation: tk. k=sqrt1−r2{displaystyle k=sqrt{1-r^{2}}} (r là hệ số tương quan hỗn tạp)
    • ~ of association: hệ số liên đới
    • ~ of compressibility: hệ số nén
    • ~ of determination: tk. hệ số xác định (bình phương của hệ số tương quan hỗn tạp)
    • ~ of diffusion: hệ số khuyếch tán
    • ~ of divergence: hệ số phân kỳ
    • ~ of efficiency: hệ số tác dụng có ích, hệ số hiệu dụng, hiệu suất
    • ~ of excess: tk. hệ số nhọn
    • ~ of lift: hệ số nâng
    • ~ of multiple correlation: tk. hệ số tương quan bội
    • ~ of partial corretation: tk. hệ số tương quan riêng
    • ~ of recombination: hệ số tái hợp
    • ~ of regression: tk. hệ số hồi quy
    • ~ of restitution: hệ số phục hồi
    • ~ of rotation: hh. hệ số quay
    • ~ of varation: tk. hệ số biến sai, hệ số biến động
    • absorption ~: hệ số hút thu
    • autocorrelation ~: hệ số tự tương quan
    • binomial ~: hệ số nhị thức
    • canonical correlation ~: hệ số tương quan chính tắc
    • confidence ~: tk. hệ số tin cậy
    • damping ~: hệ số tắt dần
    • differentival ~: gt. hệ số vi phân
    • direction ~: hệ số chỉ phương
    • elastic ~: hệ số đàn hồi
    • force ~: hệ số lực
    • incidence ~: top. hệ số giao hỗ
    • indeterminate ~: hệ số

      vô định

    • inertia ~: hệ số

      quán tính

    • intersection ~: chỉ số tương giao
    • kinematic ~: of viscosity hệ số nhớt động học
    • leading ~: of polynomial hệ số của số hạng cao nhất
    • literal ~: hệ số chữ
    • local ~: đs. hệ số địa phương
    • mixed ~: hệ số hỗn tạp
    • moment ~: tk. mômen
    • non-dimensional ~: hệ số không thứ nguyên
    • partial differentical ~: hệ số vi phân riêng
    • pressure ~: hệ số áp lực
    • propulsive ~: hệ số đẩy
    • reflection ~:

      hệ số phản xạ

    • regression ~: hệ số hồi quy
    • reliability ~: tk. hệ số tin cậy
    • resistance ~: hệ số cản
    • serial correlation ~: tk. hệ số tương quan [chuỗi, hàng loạt]
    • strain-optical ~: hệ số biến dạng quang
    • stress-optical ~: hệ số ứng suất quang
    • successive differential ~: hệ số vi phân liên tiếp
    • torsion ~: top. hệ số xoắn
    • total diferential ~: hệ số vi phân toàn phần
    • transmission ~: hệ số truyền đạt
    • triple correlation ~: hệ số tương quan bội ba
    • undetermined ~: hệ số bất định
    • vector correlation ~: hệ số vectơ tương quan (đối với hai đại lượng ngẫu nhiên nhiều chiều)
  • coerce

    : kháng; ép buộc; cưỡng bức

  • coercive

    : vl.

    kháng từ

    ; cưỡng bức

  • coerciveness

    : tính kháng từ

Xem thêm: Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TDTT TP HCM 2018 Đúng Nhất-Tin Nóng Tuyển Sinh

COF[

sửa

]

  • cofactor

    :

    phần phụ đại số

    • normalized ~: phần phụ đại số chuẩn hoá
  • cofibration

    : top. sự đối phân thớ

  • cofibre

    : đối phân thớ

  • cofinal

    : top. cùng gốc, cùng đuôi

  • cofunction

    :

    đối hàm

COG[

sửa

]

  • cogency

    : sự hiển nhiên

  • cognet

    : tk. hiển nhiên

  • cogradiency

    : đs. tính hiệp bộ

  • cograduation

    : đs. hiệp bộ

  • cogradiently

    : về mặt hiệp bộ

  • cograduation

    : tk. sự chia độ cùng nhau

COH[

sửa

]

  • cohesion

    : vl. sự kết hợp, sự liên kết; lực cố kết

  • cohomology

    : top.

    đối đồng điều

    • cubic ~: đối đồng điều lập phương
    • vector ~: đối đồng điều vectơ
  • cohomotopy

    :

    đối đồng luân

COI[

sửa

]

  • coideal

    : đối lý tưởng

  • coimage

    : đs. đối ảnh

  • coin

    : tiền bằng kim loại, đồng tiền

    • biased ~: đồng tiền không đối xứng
  • coinitial

    : top. cùng đầu

  • coition

    : sự hợp

COK[

sửa

]

  • cokernel

    : đs.

    đối hạch

Xem thêm: Cuộn cảm, cấu tạo nguyên lý hoạt động cuộn cảm, từ trường, từ dung, độ tự cảm

COL[

sửa

]

  • colatitude

    : tv. phần phụ vĩ độ

  • colimit

    : đối giới hạn, giới hạn phải

  • collapsible

    : top. co được, rút được

  • collator

    : mt. máy so (cho bìa có lỗ), thiết bị so sánh

  • collection

    : sự thu hút, sự tập hợp, tập hợp

    • Abelian ~: [hệ, tập hợp] Aben
  • colligate

    : tk. liên quan, liên hệ

  • colligation

    : tk. mức độ liên hệ giữa các dấu hiệu

  • collinear

    :

    cộng tuyến

  • collinearity

    : tính cộng tuyến

  • collineation

    : phép cộng tuyến

    • affine ~: phép cộng tuyến afin
    • elliptic ~: phép cộng tuyến eliptic
    • hyperbolic ~: phép cộng tuyến hipebolic
    • non-singular ~: phép cộng tuyến không kỳ dị
    • opposite ~ in space: phép cộng tuyến phản hướng trong không gian
    • periodic ~: phép cộng tuyến tuần hoàn
    • singular ~: phép cộng tuyến kỳ dị
  • collocate

    : sắp xếp

  • collocation

    : sự sắp xếp

  • cologarithm

    : côlôga

  • colourable

    : top. tô màu được

  • column

    : cột

    • check ~: cột kiểm tra
    • table ~: cột của bảng
    • terminal ~: cột cuối cùng
  • column-vector

    :

    vectơ

    cột

COM[

sửa

]

  • comaximal

    : đs. đồng cực đại

  • combination

    : sự

    tổ hợp

    , sự phối hợp

    • ~ of observation: tk. tổ hợp đo ngắn
    • ~ of n things r at a time: tk. tổ hợp chập r trong n phần tử
    • code ~: mt. tổ hợp mã
    • control ~: tổ hợp điều khiển
    • linear ~: tổ hợp tuyến tính
    • switch ~: tổ hợp ngắt
  • combinatorial

    : (thuộc) tổ hợp

  • combinatorics

    : toán học tổ hợp,

    tổ hợp học

  • combinatory

    : tổ hợp

  • combine

    : tổ hợp lại, kết hợp

  • comitant

    : hh. comitan

  • commensurability

    : tính thông ước

    • critical ~: tính thông ước tới hạn
  • commensurable

    : thông ước

  • communality

    : tk. phương sai tương đối của các yếu tố đơn giản

  • commutability

    : tính

    giao hoán

    , tính khả toán

  • commutant

    : đs. hoán tập

    • mutual ~: đs. hoán tập tương hỗ
  • commutative

    :

    giao hoán

  • commutation

    : đs. sự giao hoán; mt. [sự đổi, sự chuyển] mạch

    • regular ~: đs. giao hoán đều
  • commutator

    : đs.

    hoán tử

    , mt. cái chuyển bánh

    • extended ~: hoán tử suy rộng
    • higher ~: hoán tử cao cấp
  • commute

    : giao hoán, chuyển mạch

  • compact

    : top. compac

    • absolutely ~: compac tuyệt đối
    • countably ~: compac đếm được
    • finitely ~: hh. compac hữu hạn
    • linearly ~: đs. compac tuyến tính
    • locally ~: compac địa phương
    • rim ~: top. compac ngoại vi
    • sequentially ~: compac dãy
  • compactification

    : top. sự compac hoá, sự mở rộng compac

    • onepoint ~: compac hoá bằng một điểm (theo Alexanđrop)
  • compactify

    : compac hoá

  • compactness

    : top. tính compac

    • weak ~: tính compac yếu
  • compactum

    : top. compac (không gian Hauxđrop compac)

  • comparability

    : tính so sánh được

  • comparable

    : so sánh được

    • purely ~: đs. hoàn toàn so sánh được
  • comparison

    : sự so sánh

    • group ~: so sánh nhóm
    • paired ~: so sánh theo cặp
  • compass

    : compa; địa bàn; vòng tròn, đường tròn

    • azimuth ~: địa bàn phương vị
    • bearing ~: độ từ thiên ; trd. địa bàn phương hướng
    • bow ~es (caliber ~es): compa đo, compa càng còng, compa vẽ đường tròn nhỏ (5-8 mm)
    • celescial ~: địa bàn thiên văn
  • complement

    : phần bù; bổ sung, dùng làm phần bù

    • ~ with respect to 10: bù cho đủ 10
    • ~ of an angle: góc bù, phần bù của một góc
    • ~ of an arc: cung bù, phần bù của một cung
    • ~ of an event: phần bù của một biến cố; biến đối lập
    • ~ of a set: phần bù của một tập hợp
    • algebraic ~: phần bù đại số
    • orthogonal ~: phần bù trực giao
  • complementary

    : bù

  • complete

    : đầy đủ; làm cho đầy đủ, bổ sung

    • ~ of the square: bổ sung cho thành hình vuông, tạo nên biểu thức bậc hai
    • conditionally ~: đầy đủ có điều kiện
  • completeness

    : log. tính đầy đủ

    • ~ of axiom system: tính đầy đủ của một hệ tiên đề
    • ~ of the system of real number: tính đầy đủ của một hệ số thực
    • functional ~: tính đầy đủ hàm
    • simple ~: tính đầy đủ đơn giản
  • completion

    : sự bổ sung, sự làm cho đầy đủ; sự mở rộng

    • ~ of space: sự bổ sung một không gian
    • analytic ~: sự mở rộng giải tích
  • complex

    : hh. mớ; đs., top. phức; phức hợp

    • ~ in involution: mớ đối hợp
    • ~ of circles: mớ vòng tròn
    • ~ of curves: mớ đường cong
    • ~ of spheres: mớ các hình cầu
    • acyclic ~: hh. mớ phi xiclic; đs. phức phi chu trình
    • algebraic ~: phức đại số
    • augmented ~: phức đã bổ sung
    • bitangent linear ~: mớ tuyến tính lưỡng tiếp
    • cell ~: phức khối
    • chain ~: phức xích
    • closed ~: phức đóng
    • covering ~: phức phủ
    • derived ~: phức dẫn suất
    • double ~: phức kép
    • dual ~: phức đối ngẫu
    • geometric ~: phức hình học
    • harmonic ~: mớ điều hoà
    • infinite ~: mớ vô hạn; đs. phức vô hạn
    • isomorphic ~es: phức đẳng cấu
    • linear ~: mớ tuyến tính
    • linear line ~: mớ đường tuyến tính
    • locally finite ~es: phức hữu hạn địa phương
    • minimal ~: phức cực tiểu
    • normalized standard ~: phức tiêu chuẩn chuẩn hoá
    • n-tuple ~: n-phức
    • open ~: phức mở
    • ordered chain ~: phức xích được sắp
    • osculating linear ~: mớ tuyến tính mật tiếp
    • quadratic ~: mớ bậc hai
    • quadraitic line ~: mớ đường bậc hai
    • reducel chain ~: phức dây truyền rút gọn
    • simplicial ~: phức đơn hình
    • singular ~: phức kỳ dị
    • special linear ~: mớ tuyến tính đặc biệt
    • standard ~: phức tiêu chuẩn
    • star-finite ~: phức hình sao hữu hạn
    • tangent ~: mớ tiếp xúc
    • tetrahedral ~: mớ tứ diện
    • topological ~: phức tôpô
    • truncated ~: phức bị cắt cụt
  • complexification

    : đs. sự phức hoá

    • ~ of Lie algebra: phức hoá của đại số Lie
  • complexity

    : [độ, tính] phức tạp

    • computational ~: độ phức tạp tính toán
  • compliance

    : thuận, hoà hợp, sự dễ dãi

    • coustic ~: âm thuận
  • component

    : thành phần, bộ phận cấu thành

    • ~ of force: thành phần của

      lực

    • ~ of the edentity: thành phần của đơn vị
    • ~ of moment: thành phần của mômen
    • ~ of rotation: thành phần của phép quay
    • ~ of a space: thành phần liên thông của một không gian
    • ~ of variance: tk. thành phần

      phương sai

    • boundary ~: thành phần biên
    • control ~: thành phần (của hệ thống) điều khiển
    • covariant ~: thành phần

      hiệp biến

    • data handling ~: bộ xử lý dữ liệu
    • delay ~: thành phần trễ
    • direction ~: thành phần chỉ phương
    • executive ~: phần tử chấp hành
    • floating ~: xib. mắt phiếm định
    • harmonic ~: thành phần điều hoà
    • imaginary ~ of complex function: thành phần ảo của hàm phức
    • isolated ~: thành phần cô lập
    • logical ~: mt. thành phần lôgic
    • logical “and” ~: mt. thành phần lôgic “và”
    • logical “or” ~: mt. thành phần lôgic [“hoặc”, “hay là”]
    • major ~: đs. mt. các bộ phận cơ bản
    • miniature ~: đs.. mt. các chi tiết rất bé
    • normal ~ of force: thành phần pháp tuyến của lực
    • primary ~: thành phần nguyên sơ
    • principal ~: đs. tk. các thành phần chính
    • real ~: thành phần thực
    • restoring ~: bộ phục hồi
    • stable ~: xib. mắt tĩnh, mắt ổn định
    • transition ~: đs. thành phần bước nhảy (trong phương trình của quá trình)
    • unstable ~: xib. mắt không ổn định
    • variance ~ đs. thành phần phương sai
  • componentwise

    : theo từng thành phần

  • composant

    : bộ phận hợp thành, thành phần

  • composite

    : hợp phần, đa hợp, phức hợp

  • composites

    : hợp tử

    • ~ of fields: đs. hợp tử của trường
  • composition

    : sự hợp thành, sự hợp; tích; tổng

    • ~ and division in a proportion: biến đổi tỷ lệ thức a/b=c/d thành (a+b)/(ab)=(c+d)/(cd)
    • ~ in a proportion: biến đổi tỷ lệ thức a/b=c/d thành (a+b)/b=(c+d)/d
    • ~ by volume: sự hợp (bằng)

      thể tích

    • ~ by weight: sự hợp (bằng)

      trọng lượng

    • ~ of insomorphism: sự hợp thành các đẳng cấu
    • ~ of mapping: sự hợp thành các ánh xạ
    • ~ of relation: sự hợp thành các quan hệ
    • ~ of tensors: tích các tenxơ
    • ~ of vector: sự hợp vectơ
    • cycle ~: đs. sự hợp vòng
    • program ~: mt. lập chương trình
    • ternarry ~: đs. phép toán ba ngôi
  • compound

    : phức, đa hợp

  • compression

    : vl. sự nén; top. sự co

    • adiabatic ~: sự nén đoạn nhiệt
    • one-dimensional ~: sự nén một chiều, biến dạng một chiều
  • comptometer

    : máy kế toán

  • computable

    : tính được

  • computation

    : sự tính toán, tính

    • analogue ~: sự tính toán trên các máy tương tự, sự mô hình hoá
    • area ~: tính

      diện tích

    • digital ~: tính bằng chữ số
    • industrial ~: đs. tính toán công nghiệp
    • step-by-step ~: tính từng bước
  • computational

    : (thuộc) tính toán

  • compute

    : tính toán

  • computed

    : được tính

  • computer

    : máy tính, người tính

    • all transistore ~ máy tính toàn bán dẫn
    • analogue ~: máy tính tương tự
    • binary automatic ~: máy tính tự động nhị phân
    • Boolean ~: máy tính Bun
    • cut-off ~: máy tính hãm thời điểm
    • cryotron ~: máy tính criôtron
    • dialing set ~: máy tính có bộ đĩa
    • digital ~: máy tính chữ số
    • drum ~: máy tính có trống từ (tính)
    • electronic analogue ~: máy tính điện tử tương tự
    • file ~: máy thông tin thống kê
    • fire control ~: máy tính điều khiển pháp
    • fixed-point ~: máy tính có dấu phẩy cố định
    • floating-point ~: máy tính có dấy phẩy di động
    • general-purpose ~: máy tính vạn năng
    • logical ~: máy tính lôgic
    • machinability ~: máy tính xác định công suất (máy cái)
    • mechnical ~: máy tính cơ khí
    • polynomial ~: máy tính đa thức
    • program-controlled ~: máy tính điều khiển theo chương trình
    • punch-card ~: máy tính dùng bìa đục lỗ
    • relay ~: máy tính có rơle
    • self-programming ~: máy tính tự lập chương trình
    • sequence-controlled ~: máy tính có chương trình điều khiển
    • special purpose ~: máy tính chuyên dụng
    • steering ~: máy tính lái
    • switching ~: máy tính đảo mạch
    • transistor ~: máy tính bán dẫn
    • universal digital ~: máy tính chữ số vạn năng

CON[

sửa

]

  • concatenation

    : [sự, phép] ghép

  • concave

    : lõm

    • ~ down-warrd: lõm xuống
    • ~ toward: lõm về phải
    • ~ up-ward: lõm lên
  • concavo-concave

    : vl. hai mặt lõm

  • concavo-convex

    : vl. tập trung; cô đặc

  • concentre

    : có cùng tâm hướng (về) tâm

  • concentric

    :

    đồng tâm

  • concentricity

    : tính đồng tâm, sự cùng tâm

  • conchoid

    : controit (đồ thị của (xa)2(x2+y2) = b2x2)

  • con-circular

    : hh. đồng viên

  • concomitance

    : sự kèm theo, sự đồng hành, sự trùng nhau

  • concomitant

    : kèm theo, đồng hành, trùng nhau

  • concurrent

    : sự đồng quy

  • condensation

    : sự ngưng, sự cô đọng

    • ~ of singularities: sự ngưng tụ các điểm kỳ dị
  • condition

    : điều kiện, tình hình, địa vị

    • ~ of equivalence: điều kiện tương đương
    • ~ of integrability: điều kiện khả tích
    • adjunction ~: điều kiện phù hợp
    • ambient ~: đs. điều kiện xung quanh
    • annihilator ~: điều kiện làm không
    • ascending ~: điều kiện dây chuyền tăng
    • auxiliarry ~: điều kiện phụ
    • boundary ~: điều kiện biên, biên kiện
    • chain ~: điều kiện dây chuyền
    • compatibility ~: điều kiện tương thích
    • corner ~: gt. điều kiện tại điểm góc
    • countable chain ~: điều kiện dây chuyền đếm được
    • deformation ~: điều kiện biến dạng
    • descending chain ~: điều kiệndây chuyền giảm
    • discontinuity ~: đs. điều kiện gián đoạn
    • end ~: đs. điều kiện ở điểm cuối
    • equilirium ~: điều kiện cân bằng
    • external ~: điều kiện ngoài
    • homogeneous boundary ~: điều kiện biên thuần nhất
    • initial ~: đs. điều kiện ban đầu
    • instep ~: đs. xib. điều kiện trùng pha
    • integrability ~: điều kiện khả tích
    • limiting ~: điều kiện giới hạn
    • load ~: đs., mt. điều kiện tải
    • maximal ~: điều kiện cực đại
    • mechanical shock ~: điều kiện có kích
    • minimal ~ (minimum ~): điều kiện cực tiểu
    • necessary ~: điều kiện [cần, ắt có]
    • necessary and sufficient ~: điều kiện [ắt có và đủ, cần và đủ]
    • non-homogeneousboundarry ~: điều kiện biên không thuần nhất
    • non-tangency ~: điều kiện không tiếp xúc
    • normality ~: điều kiện chuẩn tắc
    • normalizing ~: điều kiện chuẩn hoá
    • no-slip ~: điều kiện dính
    • onepoint boundary ~: điều kiện biên một điểm
    • operating ~: đs. điều kiệnlàm việc
    • order ~: đs. gt. cấp tăng
    • permanence ~: điều kiện thường trực
    • pulse ~: chế độ xung
    • regularity ~: top. điều kiện chính quy
    • service ~: đs. mt. điều kiện sử dụng
    • shock ~: điều kiện kích động
    • side ~: gt. điều kiện bổ sung
    • stability ~: điều kiện ổn định
    • start-oscillation ~: xib. điều kiện sinh dao động
    • starting ~: đs. mt. điều kiện ban đầu
    • steady-state ~: đs. chế độ [dừng, ổn định]
    • sufficient ~: điều kiện đủ
    • surface ~: điều kiện mặt
  • conductor

    : vl. vật dẫn; đs. cái dẫn, iđêan dẫn

  • cone

    : hình nón, mặt nón

    • ~ of class n: hình nón lớp n
    • ~ of constant phase: nón pha không đổi
    • ~ of friction: nón

      ma sát

    • ~ of order n: nón bậc n
    • ~ of revolution: nón tròn xoay
    • algebraic ~: mặt nón đại số
    • blunted ~: hình nón cụt
    • circular ~: hình nón tròn
    • circumscribed ~: mặt nón ngoại tiếp
    • confocal ~: đs. nón đồng tiêu
    • director ~: mặt nón chỉ phương
    • elemntary ~: nón sơ cấp
    • equilateral ~: mặt nón đều
    • imaginary ~: mặt nón ảo
    • inscribed ~: mặt nón nội tiếp
    • isotrophic ~: mặt nón đẳng phương
    • mapping ~: mặt nón ánh xạ
    • null ~: nón không, nón đẳng phương
    • oblique ~: hình nón xiên
    • orthogonal ~: nón trực giao
    • projecting ~: nón chiếu ảnh
    • quadric ~: mặt nón bậc hai
    • reciprocal ~: mặt nón đối cực
    • reduced ~: nón rút gọn
    • right circular ~: nón tròn phẳng
    • spherical ~: quạt cầu
    • truncated ~: hình nón cụt
  • cone-shaped

    : có hình nón

  • conet

    : top. đối lưới

  • configuration

    : hh. cấu hình; log. hình trạng

    • ~ of a sample: cấu hình của mẫu
    • ~ of a Turing: hình trạng của máy tính Turing
    • algebraic ~: cấu hình đại số
    • harmonic ~: cấu hình điều hoà
    • planne ~: cấu hình phẳng
    • space ~: cấu hình không gian
  • configurational

    : (thuộc) cấu hình

  • confluence

    : sự hợp lưu (của các điểm kỳ dị); tk. tính hợp lưu

  • confluent

    : hợp lưu; suy biến

  • confocal

    : đồng tiêu (trùng

    tiêu điểm

    )

  • conformal

    : bảo giác

  • conformally

    : một cách bảo giác

  • conformity

    : tk. tính bảo giác; sự phù hợp, sự tương quan

  • confound

    : tk. trùng hợp (các yếu tố, các giả thiết)

  • confounded

    : tk. đã trùng hợp

  • confounding

    : tk. sự trùng hợp

    • balanced ~: sự trùng hợp cân bằng
    • partial ~: sự trùng hợp bộ phận
  • congest

    : tk. chất quá tải

  • congregation

    : top. sự tập hợp, sự thu thập

  • congruence

    : đs. đồng dư, tương đẳng; hh. đoàn; sự so sánh, đồng dư thức

    • ~ of circles: đoàn vòng tròn
    • ~ of curves: đoàn đường cong
    • ~ of first degree: đồng dư thứ bậc nhất
    • ~ of lines: đoàn đường thẳng
    • ~ of matrices: đs. sự tương đẳng của các ma trận
    • ~ of spheres: đoàn mặt cần
    • algebraic ~: đoàn đại số
    • canonical ~: đoàn chỉnh tắc
    • confocal ~: đs. đoàn đồng tiêu
    • elliptic ~: đoàn eliptic
    • hyperbolic ~: đoàn hipebolic
    • isotropic ~: đoàn đẳng hướng
    • linear ~: đoàn tuyến tính
    • linear line ~: đoàn đường thẳng
    • normal ~: đoàn pháp tuyến
    • quadratic ~: đoàn bậc hai
    • rectilinear ~: đoàn đường thẳng
    • sextic ~: đồng dư thức bậc sáu
    • special ~: đoàn đặc biệt
    • tetrahedral ~: đoàn tứ diện
  • congruent

    : đồng dư

  • congruous

    : đồng dư

  • conic

    : cônic, đường bậc hai

    • absolute ~: cônic tuyệt đối
    • affine ~: cônic afin
    • bitangent ~: đs. cônic song tuyến
    • central ~: cônic có tâm
    • concentric ~: đs. cônic đồng tâm
    • confocal ~: đs. cônic đồng tiêu
    • conjugate ~: đs. cônic liên hợp
    • degenerate ~: cônic suy biến
    • focal ~: (of a quadric) cônic tiêu
    • homothetic ~: đs. cônic vị tự
    • line ~: cônic tuyến
    • nine-line ~: cônic chín đường
    • non-singular ~: không kỳ dị
    • osculating ~: cônic mật tiếp
    • point ~: cônic điểm
    • proper ~: cônic thật sự
    • self-conjugate ~: cônic tự liên hợp
    • singular ~: cônic kỳ dị
    • similar ~: đs. cônic đồng dạng
  • conical

    : (thuộc) cônic

  • conicograp

    : compa cônic

  • conicoid

    : cônicoit (mặt bậc hai không suy biến)

  • conjugecy

    : tính liên hợp

  • conjugate

    : liên hợp

    • ~ of a function: liên hợp của một

      hàm

    • harmonic ~: liên hợp điều hoà
  • conjunction

    : sự liên hợp; log. phép hội, hội

  • conjunctive

    : hội

  • connected

    : liên thông

    • arcwise ~: liên thông đường
    • cyclically ~: liên thông xilic
    • finitely ~: liên thông hữu hạn
    • irreducibly ~: liên thông không khả quy
    • locally ~: liên thông địa phương
    • locally simple ~: đơn liên địa phương
    • simple ~: đơn liên
    • strongly ~: liên thông mạnh
  • connection

    : sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông

    • affine ~: liên thông afin
    • bridge ~: nối bắc cầu
    • delta ~: kỹ. đấu kiểu tam giác
    • nonlinear ~: hh. liên thông không tuyến tính
    • non-symmetric(al) ~: liên thông không đối xứng
    • parallel ~: kỹ. [ghép, mắc] song song
    • projective ~: hh. liên thông xạ ảnh
    • semi-metric ~: liên thông nửa mêtric
    • semi-symmetric ~: liên thông nửa đối xứng
    • series ~: kỹ. [ghép, mắc] nối tiếp
    • symmetric(al) ~: liên thông đối xứng
    • tendem ~: kỹ. nối dọc
  • connectivity

    : tính liên thông

    • transposse ~: liên thông chuyển vị
  • connexion

    : sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông

    • conformal ~: liên thông bảo giác
  • conoid

    : hình nêm conoit

    • right ~: conoit thẳng
  • consistency

    : tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;tk. tính vững

    • ~ of an estimator: tính vững của một ước lượng
    • ~ of axioms: tính phi mâu thuẫn của các tiên đề
    • ~ of systems of equations: tính phi mâu thuẫn của hệ các

      phương trình

    • simple ~: tính phi mâu thuẫn đơn giản
  • constancy

    : tính không đổi

    • ~ of curvature: hh. tính không đổi của độ cong
  • constant

    : hằng số, hằng lượng, số không đổi

    • ~ of integration: hằng số tích phân
    • ~ of proportionality: hệ số tỷ lệ
    • absolute ~: hằng số tuyệt đối
    • arbitrary ~: hằng số tuỳ ý
    • beam ~: hằng số dầm
    • characteristic ~: hằng số đặc trưng
    • coupling ~: hằng số ngẫu hợp
    • damping ~: hằng số làm tắt dần
    • logical ~: log. hằng lượng lôgic
    • multiplication ~ of an algebra: đs hằng số lượng nhận của một đại số
    • oscillation ~: hằng số dao động
    • plase ~: hằng số pha
    • separation ~: hằng số tách
    • structural ~: hằng số kết cấu
    • time ~: hằng số thời gian
    • transfer ~: hằng số di chuyển
  • constituent

    : cấu thành

    • ~ of unity: cấu thành của đơn vị
    • ~ of zero: cấu thành không
  • constraint

    : sự ràng buộc, sự hạn chế

    • artificial ~: liên hệ giả tạo, ràng buộc giả tạo
    • dual ~: đs. ràng buộc đối ngẫu
    • feasible ~: đs. trch. ràng buộc chấp nhận được
    • geometric ~: ràng buộc hình học
    • ideal ~: ràng buộc lý tưởng
    • nonintegrable ~: ràng buộc không khả tích
    • rheonomous ~: cơ. liên kết không ngừng
    • row ~: ràng buộc về hàng
    • scleronomous ~: cơ. liên kết dừng
  • construction

    : log. sự xây dựng; hh. phép dựng hình

    • ~ of function: sự xây dựng một hàm
    • approxximate ~: phép dựng xấp xỉ
    • geometric ~: phép dựng hình
  • contact

    : sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc; tiếp xúc

    • ~ of higher order: sự tiếp xúc bậc cao
    • adjustable ~: sự tiếp xúc điều chỉnh được
    • double ~: hh. tiếp xúc kép
    • high ~: tiếp xúc bậc cao
    • total ~: tiếp xúc toàn phần
  • contain

    : chứa, bao hàm; sh. chia hết

    • 10 contains 5: 10 chia hết cho 5
  • content

    : dung, dung lượng

    • ~ of a point set: dung lượng của một tập hợp điểm
    • frequency ~: phổ tần xuất
    • information ~: lượng thông tin
  • contiguity

    : top. sự mật tiếp, liên tiếp, tiếp cận

  • contiguous

    : sự mật tiếp, tiếp liên, tiếp cận

  • contigence

    : tiếp liên, tiếp cận

    • mean square ~: tk. tiếp liên bình phương trung bình
  • contigency

    : tk. sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên

  • contigent

    : tiếp liên

    • ~ of a set: tiếp liên của một

      tập hợp

  • continual

    : contunuan

  • continuation

    : sự mở rộng, sự tiếp tục

    • analytic ~: [sự mở rộng, thác triển] giải tích
  • continuity

    : tính liên tục

    • absolute ~: tính liên tục tuyệt đối
    • approximate ~: tính liên tục xấp xỉ
    • left hand ~: tính liên tục bên trái
    • stochastic ~: liên tục ngẫu nhiên
    • uniforme ~: tính liên tục đều
  • continuous

    : liên tục, kéo dài

    • ~ on the left (right): liên tục bên trái, phải
    • absolutaly ~: liên tục tuyệt đối
    • equally ~: liên tục đồng bậc
    • piecewise ~: liên tục từng mảnh
    • sectionally ~: liên tục từng mảnh
    • totally ~: liên tục tuyệt đối
  • continuously

    : một cách liên tục

    • deformation-free ~: continum không biến dạng
    • indecomposablr ~: continum không phân tích được
    • irreducible ~: continum không khả quy
    • linear ~: continum tuyến tính
    • locally connected ~: continum liên thông địa phương
    • rigid ~: continum cứng
    • snake-like ~: continum hình cây
    • tree-like ~: continum ba cực
    • webless ~: continum không thành mạng
  • contour

    : chu tuyến; vẽ chu tuyến, vẽ trong ba mặt nằm ngang

  • contractible

    : top. co rút được

  • contraction

    : [phép, sự] co rút, sự rút ngắn

    • ~ of indices: sự co rút chỉ số
    • tensor ~: phép co tenxơ
  • contragradient

    : tính phản bộ

  • contraposition

    : log. lập trường mâu thuẫn

  • contravaid

    : log. vô hiệu, phản hữu hiệu

  • contravariant

    : phản biến

  • control

    : điều khiển, điều chỉnh, kiểm tra

    • anticipatory ~: điều chỉnh trước, kiểm tra ngăn ngừa
    • automatic(al) ~: kiểm tra tự động, điều khiển tự động
    • automatic flow ~: điều chỉnh lưu lượng tự động
    • automatic remote ~: điều khiển tự động từ xa
    • closed-cycle ~: điều chỉnh theo chu trình đóng
    • dash ~: điều khiển bằng nút bấm
    • derivative ~: điều chỉnh theo đạo hàm
    • differential ~: điều khiển vi phân
    • dual ~: điều khiển kép
    • emergency ~: điều khiển dự trữ
    • feed ~: điều khiển cấp liệu
    • feed-back ~: [điều khiển, điều chỉnh] có liên hệ ngược
    • fine ~: điều khiển chính xác
    • floating ~: điều chỉnh phiếm định
    • integral ~: điều khiển tích phân
    • multicircuit ~: sơ đồ điều khiển chu tuyến
    • multiple ~: điều khiển phức tạp, điều khiển bội
    • multivariable ~: điều khiển nhiều biến
    • non interacting ~: điều chỉnh ôtônôm
    • numerical ~: điều chỉnh số trị
    • open-loop ~: điều chỉnh theo chu trình hở
    • optimization ~: điều khiển tối ưu
    • peak-hold optimizing ~: hệ thống điều chỉnh tối ưu theo vị trí
    • proportional ~: điều chỉnh tỷ lệ
    • pulse ~: điều khiển xung
    • ratio ~: điều chỉnh các liên hệ
    • reaction ~: điều chỉnh liên hệ ngược
    • retarded ~: điều chỉnh chậm
    • self-acting ~: điều chỉnh trực tiếp
    • servo ~: điều khiển secvô
    • sight ~: kiểm tra bằng mắt
    • slide ~: điều khiển nhịp nhàng, điều khiển dần dần
    • split-cycle ~: điều khiển nhanh
    • step-by-step ~: điều chỉnh từng bước
    • supervisory ~: điều khiển từ xa
    • time schedule ~: [điều khiển, điều chỉnh] theo chương trình
    • two-position ~: điều khiển hai vị trí
    • undamped ~: điều chỉnh không ổn định, điều chỉnh tản mạn
  • convective

    : mang tính đối lưu nhiệt

  • converge

    : hội tụ, đồng quy

    • ~ in the mean: hội tụ trung bình
    • ~ to a limit: hội tụ tới một giới hạn
  • convergence

    : [sự, tính] hội tụ

    • ~ almost everywhere: hội tụ hầu khắp nơi
    • ~ in mean: hội tụ trung bình
    • ~ in measure: hội tụ theo độ đo
    • ~ in probability: hội tụ theo xác suất
    • ~ of a continued fraction: sự hội tụ của liên phân số
    • absolute ~: tính hội tụ tuyệt đối
    • accidental ~: [sự; tính] hội tụ ngẫu nhiên
    • almost uniform ~: sự hội tụ gần đều
    • approximate ~: sự hội tụ xấp xỉ
    • asymptotic ~: tính hội tụ tiệm cận
    • continuos ~: sự hội tụ liên tục
    • dominated ~: gt. tính hội tụ bị trội
    • mean ~: sự hội tụ trung bình
    • non-uniform ~: gt. tính hội tụ không đều
    • probability ~: sự hội tụ theo xác suất
    • quasi-uniform ~: tính hội tụ tựa đều
    • regular ~: sự hội tụ chính quy
    • relative uniorm ~: sự hội tụ đều tương đối
    • stochastic ~: xs. sự hội tụ theo xác suất; sự hội tụ ngẫu nhiên
    • strong ~: sự hội tụ mạnh
    • substantial ~: sự hội tụ thực chất
    • unconditional ~: sự hội tụ không điều kiện
    • uniform ~ of a series: gt. sự hội tụ đều của một chuỗi
    • weak ~: sự hội tụ yếu
  • convergent

    : hội tụ

    • conditionally ~: hội tụ có điều kiện
    • everywhere ~: hội tụ khắp nơi
    • restrictedly ~: hội tụ bị chặn
    • unconditionally ~: hội tụ không điều kiện
    • uniformly ~: gt. hội tụ đều
  • converse

    : đảo; định lý đảo; điều khẳng định ngược lại

  • convert

    : làm nghịch đảo, biến đổi

  • convex

    : lồi; vỏ lồi

    • ~ toward…: lồi về …
    • completely ~: gt. lồi tuyệt đối
    • relatively ~: hh. lồi tương đối
    • strictly ~: gt. lồi ngặt
  • convexity

    : tính lồi; bề lồi

    • modified ~: gt. bề lồi đã đổi dạng
    • strict ~: gt. tính lồi ngặt
  • convexo-concave

    : lồi lõm

  • concexo-convex

    : vl. hai mặt lồi

  • convexo-plane

    : lồi – phẳng

  • convolute

    : mặt cuốn; chập cuốn

  • convolution

    : phép nhân chập, tích chập; vòng cuộn

    • ~ of two function: tích chập của hai hàm số
    • ~ of two power series: tích chập của hai chuỗi luỹ thừa
    • bilateral ~: tích chập

COO[

sửa

]

  • coordinate

    : tọa độ

    • allowable ~s: tọa độ thừa nhận
    • barycentric ~s: tọa độ trọng tâm
    • biaxial ~s.: tọa độ song trục
    • bipolar ~s: tọa độ lưỡng cực
    • Cartesian ~s: tọa độ Đề các
    • circle ~s: tọa độ vòng
    • circular cylindrical ~s: tọa độ trụ tròn
    • confocal ~s: tọa độ đồng tiêu, tọa độ elipxoit
    • current ~s: tọa độ hiện tại
    • curvilinear ~s: tọa độ cong
    • cyclic ~s: tọa độ xiclic
    • cylindrical ~s: tọa độ trụ
    • elliptic ~s: tọa độ eliptric
    • elliptic cylindrical: tọa độ trụ eliptric
    • ellipsoidal ~: tọa độ elipxoiđan
    • focal ~s: tọa độ tiêu
    • generalized ~s: tọa độ suy rộng
    • geodesic ~s: tọa độ trắc địa
    • geodesic polar ~s: tọa độ cực trắc địa
    • geographic(al) ~s: tọa độ địa lý
    • heliocentric ~s: tọa độ nhật tâm
    • homogeneous ~s: tọa độ thuần nhất
    • ignorable ~s: tọa độ xiclic
    • inertial ~s: tọa độ quán tính
    • intrinsic ~s: tọa độ nội tại
    • isotropic ~s: tọa độ đẳng hướng
    • line ~s: tọa độ tuyến
    • local ~s: tọa độ địa phương
    • non-homogeneous ~s: tọa độ không thuần nhất
    • normal ~s: tọa độ pháp tuyến
    • normal trilinear ~s: tọa độ pháp tam tuyến
    • oblate spheroidal ~s: tọa độ phỏng cầu dẹt
    • orthogonal ~s: tọa độ trực giao
    • orthogonal curvilinear ~s: tọa độ cong trực giao
    • osculating ~s: tọa độ mật thiết
    • parabolic cylinder ~s: tọa độ trụ parabolic
    • paraboloidal ~s: tọa độ paraboloiđan
    • parallel ~s: tọa độ song song
    • pentaspherical ~s: tọa độ ngũ cầu
    • projective ~s: tọa độ xạ ảnh
    • prolate spheroidal ~s: tọa độ phỏng cầu thuôn
    • ray ~s: tọa độ tia
    • rectangular ~s: tọa độ vuông góc
    • rectilinear ~s: tọa độ thẳng
    • relative ~s: tọa độ tương đối
    • semi-orthogonal ~s: tọa độ nửa trục giao
    • spherical ~s: tọa độ cầu
    • spherical polar ~s: tọa độ (cực) cầu
    • spheroidal ~s: tọa độ phỏng cầu
    • tangential ~s: tọa độ tiếp tuyến
    • tetrahedral ~s: tọa độ tứ diện
    • toroidal ~s: tọa độ phỏng tuyến
    • trilinear ~s: tọa độ tam giác
    • trilinear line ~s: tọa độ tam giác tuyến
    • trilinear point ~s: tọa độ tam giác điểm
  • coordinatograph

    : tk. dụng cụ chỉ tọa độ (của các điểm ngẫu nhiên trên

    mặt phẳng

    )

COP[

sửa

]

  • Copernican

    : (thuộc) hệ Copecnic

  • coplanar

    : đồng phẳng

  • coplanarity

    : tính đồng phẳng

  • coprime

    : nguyên tố cùng nhau

  • copunctual

    : có một điểm chung

Xem thêm: Bài 29: Anken – Giải sách bài tập Hóa 11-Sách Toán-Học toán

COR[

sửa

]

  • core

    : lõi; thực chất, bản chất

    • ~ of sequence: gt. lõi của một dãy
    • ferrite ~: mt. lõi ferit
    • head ~: mt. lõi của đầu cái đề ghi
    • ring-shaped ~: mt. lõi vành, lõi khuyên
    • saturable ~: mt. cuộn bão hoà
    • toroidal ~: lõi phỏng tuyến
  • coresidual

    : đồng dư

  • corner

    : góc đỉnh (tam giác, đa giác); điểm góc (của một đường)

  • cornoid

    : đường sừng

  • corollarry

    : hệ quả, hệ luận

  • corpuscle

    : vl. hạt

  • corpuscular

    : (thuộc) hạt

  • correct

    : sửa, sửa chữa, hiệu đính || đúng đắn

    • ~ to the nearest tenth: đúng đến một phần mười
  • correction

    : sự sửa chữa, sự hiệu đính

    • ~ for continue: sửa cho liên tục
    • ~ for lag: sửa trễ
    • double-error ~: sửa cho trùng nhau
    • end ~: hiệu chính các giá trị biên
    • frequency ~: hiệu đính tần số
    • index ~: hiệu đính có dụng cụ, sửa có dụng cụ
  • correlate

    : tương quan

  • correlation

    : đs., tk. sự tương quan; hh. phép đối xạ

    • ~: in space phép đối xạ trong không gian
    • ~: of indices tương quan của các chỉ số
    • antithetic(al) ~: tương quan âm
    • biserial ~: tương quan hai chuỗi
    • canonical ~: tương quan chính tắc
    • circular ~: tương quan vòng
    • direct ~: tương quan dương
    • grade ~: tương quan hạng
    • illusory ~: tương quan ảo tưởng
    • intraclass ~: tương quan trong lớp
    • inverse ~: tương quan âm
    • involitory ~: hh. phép đối xạ đối hợp
    • lag ~: tương quan trễ
    • linear ~: tương quan tuyến tính
    • multiple curvilinear ~: tương quan bội phi tuyến tính
    • multiple noraml ~: tương quan bội chuẩn tắc
    • nonlinear ~: tương quan không tuyến tính
    • nonsense ~: tương quan [không thật, giả tạo]
    • non-singular ~: hh. phép đối xạ không kỳ dị
    • partical ~: tương quan riêng
    • perfect ~: tương quan hoàn toàn
    • product moment ~: tương quan mômen tích
    • rank ~: tương quan hạng
    • singular ~: hh. phép đối xạ kỳ dị
    • spurious ~: tương quan [không thật, giả tạo]
    • total ~: tương quan toàn phần
    • true ~: tương quan thật
    • vector ~: tương quan vectơ
  • correlatograph

    : máy vẽ tương quan

  • correlator

    : máy tương quan

    • analogue ~: máy tương quan tương tự
    • high-speed ~: máy tương quan nhanh
    • speech-waveform ~: mt. máy phân tích câu nói
  • correlogram

    : tk. tương quan đồ

  • correspondence

    : [phép, sự] tương ứng

    • algebraic ~: tương ứng đại số
    • birational ~: tương ứng song hữu tỷ
    • boundary ~: tương ứng ở biên
    • direct ~: tương ứng trực tiếp
    • dualistic ~: tương ứng đối ngẫu
    • homographic ~: tương ứng phân tuyến
    • incidence ~: đs., hh. tương ứng liên thuộc
    • irreducible ~: tương ứng không khả quy
    • isometric ~: tương ứng đẳng cự
    • many-one ~: tương ứng một đối nhiều
    • non-singular ~: tương ứng không kỳ dị
    • one-to-one ~: tương ứng một đối một
    • point ~: tương ứng điểm
    • projective ~: tương ứng xạ ảnh
    • recprocal ~: tương ứng thuận nghịch
    • reducible ~: tương ứng khả quy
    • singular ~: tương ứng kỳ dị
    • symmetric ~: tương ứng đối xứng
  • corrigendum

    : bản đính chính

COS[

sửa

]

  • cosecant

    :

    cosec

    • arc~: accosec
  • coset

    : lớp (môđulô)

    • double ~: đs. lớp kép
    • left ~: lớp (bên) trái
    • right ~: lớp (bên) phải
  • cosine

    :

    cosin

    • arc~: accosin
    • direction ~: cosin chỉ phương
    • inversed ~ of an angle: cosin ngược của góc
  • cosinusoid

    : đường cosin

COT[

sửa

]

  • cotagent

    :

    cotg

    ; đối tiếp xúc

    • arc~: accotg
  • cote

    : độ cao

COU[

sửa

]

  • count

    : sự đếm; sự tính toán; đếm, tính toán; quyết toán

    • ~ by twos, three fours: đếm cách một (1, 3, 5, 7…), cách hai, cách ba…
    • column ~: tính theo cột
    • digit ~: tính chữ số
    • reference ~: đếm kiểm tra, tính thử lại
  • counter

    : máy tính; máy đếm; trch. quân cờ nhảy; ngược lại

    • batching ~: máy đếm định liều lượng; máy đếm nhóm
    • bidirectional ~: máy đếm hai chiều
    • continuous ~: máy tính liên tục
    • digit ~: máy đếm chữ số
    • directional ~: máy đếm có vận hành định hướng
    • discharge ~: máy đếm phóng điện
    • dust ~: máy đếm bụi
    • flat response ~: máy đếm có đặc trưng nằm ngang
    • flip-flop ~: máy đếm trigơ
    • frequency ~: máy đếm tần số
    • friction revolution ~: máy đếm ma sát các vòng quay
    • functional ~: máy đếm hàm
    • gated oscillation ~: máy đếm những dao động điều khiển được
    • impulse ~, pulse ~: máy tính xung; ống đếm xung
    • lock-on ~: máy đếm đồng bộ hoá
    • module 2 ~: máy tính theo môdul 2
    • non-directional ~: máy đếm không có phương
    • predetermined ~: máy đếm có thiết lập sơ bộ
    • proportional ~: máy đếmtỷ lệ
    • scale-of-two ~: máy đếm nhị phân
    • scintillation ~: máy đếm nhấp nháy
    • spark ~: máy đếm nhấp nháy
    • start-stop ~: máy đếm khởi dừng
    • step ~: máy đếm bước
    • storage ~: máy đếm tích luỹ
  • counteraction

    : phản tác dụng

  • counter-clockwise

    : ngược chiều kim đồng hồ

  • counter-compact

    : phản conpact

  • couple

    : cơ. ngẫu lực; một đôi, một cặp; làm thành đôi

    • exact ~: top. cặp khớp
    • resultant ~: cơ. ngẫu lực tổng
  • coupler

    : bộ ghép

    • computer ~: bộ đảo mạch
  • coupling

    : ghép; tương tác, liên quan

    • electromagnetic ~: ghép điện tử
    • random ~: xib. sự hợp nhất ngẫu nhiên
  • course

    : quá trình, quá trình diễn biến

    • of ~: tất nhiên
    • ~ of value function: hàm sinh

COV[

sửa

]

  • covariance

    : tk. hiệp phương sai

    • lag ~: tk. hiệp phương sai trễ
  • covariant

    : hiệp biến

  • covariation

    : sự biến thiên đồng thời

  • covered

    : bị phủ

    • finitely ~: top. phủ hữu hạn
    • simple ~: top. phủ đơn
  • covering

    : phủ; cái phủ

    • closed ~: cái phủ đóng
    • finite ~: cái phủ hữu hạn
    • lattice ~: cái phủ dàn
    • locally finite ~: cái phủ hữu hạn địa phương
    • open ~: cái phủ mở
    • stacked ~: cái phủ thành miếng
    • star-finite ~: cái phủ hình sao hữu hạn

CR[

sửa

]

  • cracovian

    : gt. cracôvian

  • creep

    : cơ. rão; từ biến

  • crest

    : cơ. đỉnh (sóng)

  • crinkle

    : uốn, nếp uốn

  • criterion

    (số nhiều

    criteria

    ): tiêu chuẩn

    • control ~: tiêu chuẩn kiểm tra
    • convergence ~: tiêu chuẩn hội tụ
    • error-squared ~: tiêu chuẩn sai số bình quân
    • logarithmic ~: tiêu chuẩn lôga
    • pentode ~: tiêu chuẩn năm ngón (trong hai phân tích nhân tố)
    • reducibility ~: tiêu chuẩn khả quy
    • root-mean-square ~: tiêu chuẩn sai số bình phương trung bình
    • stability ~: tiêu chuẩn ổn định
    • unconditional stability ~: tiêu chuẩn ổn định không điều kiện
  • critical

    : tới hạn

  • cross

    : sự chéo nhau, sự giao nhau; chéo, giao nhau; làm chéo nhau, làm giao nhau

  • cross-cap

    : top. mũ chéo, băng Mobiut

  • cross-cut

    : nhát cắt; top. thiết diện; đs. tương giao

  • cross-section

    : thiết diện;

  • cross-term

    : top. thành phần chéo nhau

  • crosswise

    : chéo nhau

  • cruciform

    : có hình chữ thập

  • crunode

    : điểm kép (thường); điểm tự cắt (của đường cong)

  • cryctron

    : criôtron

  • cryptogram

    : bản viết mật

  • crystallography

    : tinh thể học

  • crystallometry

    : phép đo tinh thể

CU[

sửa

]

  • cubage

    : phép tìm thể tích

  • cubature

    : phép tìm thể tích

  • cube

    : hình lập phương; luỹ thừa bậc ba; tính thể tích; nâng lên bậc ba

    • ~ of a number: luỹ thừa ba của một số
    • half open ~: lập phương nửa mở
  • cubic

    : bậc ba; phương trình bậc ba; đường bậc ba, cubic

    • bipartile ~: đường bậc ba tách đôi hai nhánh (y2=x (xa) (xb) với b>a>0)
    • discriminating ~: phương trình đặc trưng của mặt bậc ba
    • equianharmonic ~: đường bậc ba đẳng phi điều
    • harmonic ~: đường điều hoà bậc ba
    • nodal ~: cubic có nút
    • osculating ~: cubic mật tiếp
    • twisted ~: cubic xoắn
    • two-circuited ~: cubic hai mạch
  • cubical

    : (thuộc) cubic

  • cuboid

    : phỏng lập phương, hình hộp phẳng

  • culminate

    : đạt (qua) đỉnh cao nhất

  • culmination

    : điểm cao nhất

  • cumulant

    : nửa bất biến

    • factorial ~: nửa bất biến giai thừa
  • cup

    : top. tích, dấu {displaystyle cup }

  • curl

    : rôta (của trường vectơ)

  • current

    : dòng; hiện hành

    • alternating ~: dòng xoay chiều
    • convection ~: dòng đối lưu
    • eddy ~s:

      dòng điện xoáy

      (dòng điện Foucault)

    • direct ~: dòng không đổi, dòng một chiều
    • displacement ~: dòng hỗn hợp; vl. dòng điện tích
    • four ~: dòng bốn chiều
    • secondary ~: dòng thứ cấp
    • standing ~: dòng nghỉ
    • tidal ~: dòng thuỷ triều
  • curtailment

    : sự rút ngắn

    • ~ of sampling: sự rút ngắn, việc lấy mẫu
  • curtate

    : rút ngắn

  • curvature

    : độ cong

    • ~ of beams: độ cong của dầm
    • ~ of a conic: độ cong của một cônic
    • ~ of curve: độ cong của một đường (cong)
    • asymptotic ~: độ cong tiệm cận
    • concircular ~: độ cong đồng viên
    • conformal ~: độ cong bảo giác
    • first ~: độ cong, độ cong thứ nhất (của đường cong ghềnh)
    • Gaussian ~: độ cong Gauxơ, độ cong toàn phần
    • geodesic ~: độ cong trắc địa
    • high ~: độ cong bậc cao
    • integral ~s: độ cong tích phân
    • mean affine ~: độ cong afin trung bình
    • principal ~: độ cong chính
    • principal ~ of a surface: độ cong chính của một mặt
    • scalar ~: độ cong vô hướng
    • second ~: độ xoắn, độ cong thứ hai (của đường cong ghềnh)
    • sectional ~: độ cong theo (phương) hai chiều)
    • tangential ~: độ cong tiếp tuyến
    • total ~: độ cong toàn phần
    • total afine ~: độ cong afin toàn phần
  • curve

    : đường cong

    • ~ of constant slope: độ cong có độ dốc không đổi
    • ~ of constant width: độ cong có bề rộng không đổi
    • ~ of flexibility: đường uốn
    • ~ of persuit: đường đuổi
    • ~ of zero width: độ cong có bề rộng không
    • adjoint ~: đường cong liên hợp
    • admissible ~: đường chấp nhận được
    • algebraic(al) ~: đường cong đại số
    • analogmatic ~: đường tự nghịch
    • analytic ~: đường cong giải tích
    • anharminic ~: đường cong không điều hoà
    • base ~: đường cong cơ sở
    • bell-shaped ~: đường cong hình chuông
    • bicircular ~: đường lưỡng viên
    • binomial ~: đường nhị thức
    • biquadratic ~: đường cong trùng phương
    • bitangential ~: đường cong lưỡng tiếp
    • boundary ~: đường biên giới
    • catenary ~: đường dây xích
    • central ~: đường cong có tâm
    • circular ~: đường đơn viên
    • complex ~: đường của mớ
    • confocal ~: đường đồng tiêu
    • concave ~: đường lõm
    • conjugate ~s: đường cong liên hợp
    • convex ~: đường lồi
    • consecant ~: đường cosec
    • covariant ~: đường hiệp biến
    • cruciform ~: đường chữ thập (đồ thị của x2y2a2y2a2x2=0)
    • decomposed ~: đường cong tách
    • dextrorse ~: đường cong có độ xoắn dương (đường cong bên phải)
    • diametral ~: đường cong kính
    • directrix ~: đường cong chuẩn
    • discharge ~: đường phóng điện
    • distribution ~: đường phân phối
    • epitrochoidal ~: đường êpitrôcoit
    • equianharmonic ~: đường đẳng phi điều
    • equiprobability ~: đường cùng xác suất
    • error ~: đường cong sai số
    • focal ~: đường tiêu
    • frequency ~: đường tần số, đường mật độ (phân phối)
    • generating ~: đường sinh
    • geodesic ~: đường trắc địa
    • high plane ~: đường phẳng bậc cao
    • homothetic ~: đường vị tự
    • hydraulic characteristic ~: đặc tuyến thuỷ lực
    • hydrostatic ~: đường thuỷ tĩnh
    • hyperelliptic ~: đường siêu eliptic
    • hypergeometric ~: đường siêu bội
    • inverse ~: đường nghịch đảo
    • irreducible ~: đường không khả quy
    • isologic ~: đường đối vọng
    • isothermal ~s: đường đẳng nhiệt
    • isotropic ~: hh. đường đẳng hướng
    • kappa ~: đường kapa (đồ thị của x4 + x2y2=a2y2)
    • left-handed ~: đường xoắn lại
    • level ~: gt. đường mức
    • limiting ~: đường giới hạn
    • logarithmic ~: đường hàm lôga
    • logistic ~: đường lôgitic (đồ thị của y=k(1+ea+bx)
    • loxodromic ~: đường tà hành
    • neighbouring ~: đường lân cận
    • null ~: đường đẳng hướng
    • orbiform ~: hh. đường có độ rộng không đổi
    • oblique pedal ~: đường thuỳ túc xiên
    • orthoptic ~: đường phương khuy
    • oscillating ~: đường dao động
    • pan-algebraic ~: đường phiếm đại số
    • parabolic(al) ~: đường parabolic
    • parametric ~: đường tham số
    • pear ~: đường quả lê
    • pedal ~: đường bàn đạp
    • percentile ~: đường phân phối
    • polar ~: đường cực
    • polar reciprocal ~: đường đối cực
    • polytropic ~: đường đa hướng
    • power ~: đường lực lượng
    • quartric ~: đường bậc bốn
    • quasi-plane ~: đường hầu phẳng, đường gần phẳng
    • rectifiable ~: đường cầu trường được
    • reducible ~: đường cong tách
    • regression ~: đường hồi quy
    • regular ~: đường chính quy
    • rose ~: đường hoa hồng (đồ thị r=asin(2θ))
    • saw tooth ~: đường răng cưa
    • secant ~: đường sec
    • self-polar ~: đường tự đối cực
    • serpentime ~: đường hình rắn (đồ thị của x2y +b2y– x2x = 0)
    • signoid ~: đường xicnoit
    • similar ~s: các đường đồng dạng
    • simple abnormal ~: đường cong đơn bất thường
    • simple closed ~: đường đóng đơn
    • sinistrorsal ~: đường xoắn trái
    • skew ~: hh. đường lệch
    • space ~: hh. đường ghềnh
    • stress-train ~: đường ứng suất biến dạng
    • syzygetic ~: đường hội xung, đường xiziji
    • tangent ~: đường tiếp xúc
    • three leaved rose ~: đường hoa hồng ba cánh
    • trannsendental ~: đường siêu việt
    • transition ~: đường chuyển tiếp
    • triangular symmetric ~: đường đối xứng tam giác
    • trigonometric(al) ~: đường

      lượng giác

    • twisted ~: đường xoắn
    • unicursal ~: hh. đường đơn hoạch
  • curvilinear

    : cong, phí tuyến

  • curvometer

    : máy đo đường cong

  • cusp

    : hh. điểm lùi

    • ~ of the first kind (simple ~): điểm lùi loại một
    • ~ of the second kind: điểm lùi loại hai
    • double ~: điểm tự tiếp xúc
  • cuspdal

    : (thuộc) điểm lùi

  • cut

    : nhát cắt; cắt

    • ~ in: bật, cho chạy;
    • ~ off, ~ out: cắt, tắt, hãm

CY[

sửa

]

  • cybernetics

    :

    điều khiển học

    (xibecnetic)

    • engineering ~: kỹ thuật điều khiển học
  • cycle

    : sự tuần hoàn,

    chu trình

    , chu kỳ; làm theo chu trình

    • effective ~: đs. chu trình hữu hiệu
    • essential ~: top. chu trình cốt yếu
    • fixed ~: chu trình không đổi
    • forword-type ~: chu trình chuyển động lên trước
    • limit ~: gt. chu trình giới hạn
    • magnetic ~: vl. chu trình từ hoá
    • rational ~: chu trình hữu tỷ
    • relative ~: chu trình tương đối
    • variable ~: chu trình biến thiên
    • virtual ~: chu trình ảo
  • cycler

    : thiết bị điều khiển chu trình

  • cyclic(al)

    : xiclic, tròn, tuần hoàn

  • cyclically

    : một cách tuần hoàn

  • cyclide

    : xilic

    • binodal ~: xiclit hai nút
    • nodal ~: xiclit có nút
    • cycling ~: công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung lượng
  • cyclograph

    : đồ thị chu trình

  • cyclogram

    : biểu đồ chu trình

  • cycloid

    : xicloit

    • curtate ~: xicloit co
    • prolate ~: xicloit duỗi
  • cyclometer

    : máy đo quãng đường, máy đo chu trình

  • cyclosymmetry

    : sự đối xứng chu trình

  • cyclotomic

    : tròn, về việc chia vòng tròn

  • cyclotron

    : xiclôtron

  • cylinder

    : trụ,

    hình trụ

    , mặt trụ

    • algebraic ~: mặt trụ đại số
    • circular ~: hình trụ tròn
    • coaxial ~: hình trụ đồng trục
    • compound ~: hình trụ đa hợp
    • elliptic(al) ~: mặt trụ eliptic
    • enveloping ~: mặt trụ bao
    • hyperbolic ~: mặt trụ hipebolic
    • imaginary elliptic ~: mặt trụ eliptic ảo
    • oblique ~: hình trụ xiên
    • projecting ~: trụ chiếu
    • right circular ~: hình trụ tròn phẳng
    • rotating ~: hình trụ tròn xoay
  • cylindrical

    : (thuộc) mặt trụ

  • cylindroid

    : phỏng trụ

  • cypher

    : số không, chữ số, mã

Lấy từ “

https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Wiktionary:Thuật_ngữ_toán_học_Anh-Việt_(C)&oldid=2015390

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button