Kiến thức

will – Wiktionary tiếng Việt

will

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới điều hướng

Bước tới tìm kiếm

Xem

Will

.

Tiếng Anh[

sửa

]

Thứ hạng phổ biến

trong

tiếng Anh

, theo Dự án

Gutenberg

.

said

would

been

hạng 47

: will

no

them

when

Bạn đang xem: will – Wiktionary tiếng Việt

Cách phát âm[

sửa

]

  • IPA

    :

    /wɪl/

    (trọng âm),

    /wəl/

    (không trọng âm)

[wəl]

Xem thêm: TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021

Từ nguyên[

sửa

]

danh từ

Từ

tiếng Anh cổ

willa

.

trợ động từ

Từ

tiếng Anh cổ

*

willan

.

ngoại động từ

Từ

tiếng Anh cổ

willian

.

Danh từ[

sửa

]

will (số nhiều 

wills

)

/wəl/

  1. Ý chí

    ,

    chí

    ,

    ý định

    ,

    lòng

    .

    will can conquer habit — ý chí có thể chế ngự thói quen
    strong will — ý chí mạnh mẽ
    lack of will — sự thiếu ý chí
    free will — tự do ý chí
    it is my will that… — ý tôi muốn rằng…
    where there’s a will there’s a way — (tục ngữ) có chí thì nên
  2. Sự

    hăng say

    ; sự

    quyết chí

    , sự

    quyết tâm

    .

    to work with a will — làm việc hăng say
    a will that overcomes all difficulties — quyết tâm khắc phục mọi khó khăn
  3. Nguyện vọng

    ,

    ý muốn

    ;

    ý thích

    .

    against one’s will — trái ý mình
    at one’s will and pleasure — tuỳ ý mình
    of one’s free will — hoàn toàn do ý muốn của mình
    at will — theo ý muốn, tuỳ ý
    to have one’s will — đạt ý muốn, toại nguyện
  4. (Pháp lý)

    Tờ

    di chúc

    ,

    chúc thư

    .

    to make one’s will — làm chúc thư
    last will and testament — di mệnh, di chúc

Từ dẫn xuất[

sửa

]

  • at will

  • wilful

    ,

    willful

  • willpower

Xem thêm: Rút gọn biến đổi căn thức chứa biến và các bài toán liên quan – Geosiro

Trợ động từ[

sửa

]

will trợ động từ

/wəl/

  1. Muốn

    .

    do as you will — anh cứ làm theo như ý anh muốn
  2. Thuận

    ,

    bằng lòng

    .

    I hope you will sing — tôi hy vọng rằng anh sẽ bằng lòng hát
  3. Thường

    vẫn

    .

    he would go for a walk every morning — nó thường vẫn dạo chi mỗi sáng
  4. Nếu

    ,

    giá mà

    ,

    ước

    rằng.

    would I were in good health — giá mà tôi khoẻ
  5. Phi

    ,

    tất nhiên

    ;

    ắt

    là,

    hẳn là

    ,

    chắc là

    .

    boys will be boys — con trai thì tất nhiên vẫn là con trai
    and that will be his son with him — hẳn là con ông ta đang đi với ông ta
  6. Nhất định

    sẽ.

    accident will happen — tai nạn nhất định sẽ xy ra
  7. Sẽ

    (

    tương lai

    ).

    I know he will change his mind — tôi biết rằng nó sẽ thay đổi ý kiến
  8. Có thể

    .

    the next stop will be Haiduong, I suppose — tôi cho rằng ga sắp đến có thể là Hi dưng

Chia động từ[

sửa

]

Đồng nghĩa[

sửa

]

  • ‘ll

Ngoại động từ[

sửa

]

will ngoại động từ

/wəl/

  1. Tỏ

    ý chí

    ; có

    quyết chí

    .

  2. Định

    .

    Heaven willed it — trời đ định như thế
  3. Buộc

    ,

    bắt buộc

    .

    to will oneself — tự buộc phi
  4. (Pháp lý)

    Để lại

    bằng

    chức

    thư

    .

Chia động từ[

sửa

]

Đồng nghĩa[

sửa

]

để lại bằng chức thư
  • bequeath

  • leave

Xem thêm: Thi khối D trên 15 điểm nên nộp hồ sơ vào trường nào dễ trúng tuyển?

Tham khảo[

sửa

]

  • Hồ Ngọc Đức,

    Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí

    (

    chi tiết

    )

Tiếng Đức[

sửa

]

Động từ[

sửa

]

will

  1. Động từ

    wollen chia ở

    ngôi thứ nhất

    số ít

    .

  2. Động từ

    wollen chia ở

    ngôi thứ ba

    số ít

    .

Lấy từ “

https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=will&oldid=1946918

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button